VAN GIÓ XẢ ÁP PRD


Van gió xả áp PRD đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát và cân bằng áp suất, giúp hệ thống thông gió vận hành ổn định, an toàn và hiệu quả. Cùng tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động và những tiêu chí cần lưu ý khi lựa chọn van PRD phù hợp với từng công trình.


Còn hàng

Van PRD Là Gì? Vai Trò Trong Hệ Thống Thông Gió

Trong các công trình có hệ thống tăng áp cầu thang, thoát khói hoặc HVAC khép kín, van gió xả áp PRD (Pressure Relief Damper) là thiết bị không thể thiếu để bảo vệ kết cấu đường ống và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Đây là loại van PRD được lắp trên tường hoặc trên đường ống gió, có nhiệm vụ tự động cân bằng và xả bớt áp suất dư khi khu vực được cấp khí (buồng thang bộ, hành lang thoát nạn, phòng kỹ thuật) vượt ngưỡng áp suất cho phép.

Nói cách khác, van xả áp ống gió hoạt động hoàn toàn theo cơ chế cơ khí — không cần nguồn điện hay điều khiển từ xa. Khi áp suất trong khu vực tăng lên đến mức thiết kế, lá van sẽ tự động mở để thoát bớt không khí dư ra ngoài; khi áp suất giảm về mức ổn định, van tự đóng lại. Chính nhờ cơ chế tự vận hành này mà van xả áp PRD được ứng dụng rộng rãi trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà máy và bệnh viện.

Nguyên Lý Hoạt Động Của Van PRD

Van được thiết kế với lá chớp hoặc cánh van gắn lò xo hoặc đối trọng, giúp thiết lập một ngưỡng áp suất mở cố định. Khi chênh lệch áp suất giữa hai bên van vượt qua ngưỡng này, lực tác động sẽ đẩy lá van mở ra, cho phép không khí dư thoát bớt để đưa hệ thống trở lại trạng thái cân bằng. Đây chính là lý do van xả áp PRD thường được bố trí trong các hệ thống tạo áp cầu thang bộ thoát hiểm — nơi yêu cầu duy trì áp suất dương ổn định theo quy định phòng cháy chữa cháy.

Cấu Tạo Và Thông Số Kỹ Thuật Van PRD

Vật Liệu Chế Tạo

Van gió xả áp thường được sản xuất từ các vật liệu sau, tùy theo yêu cầu môi trường lắp đặt và ngân sách công trình:

Vật liệu

Độ dày phổ biến

Ưu điểm

Môi trường phù hợp

Tôn mạ kẽm (Z12–Z18)

Khung 1,2 mm, lá van 0,5–0,75 mm

Giá thành hợp lý, chịu lực tốt

Công trình dân dụng, văn phòng

Inox 304

0,75–1,5 mm

Chống ăn mòn cao, bền với môi trường ẩm

Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, khu vực ẩm ướt

Inox 201

0,75–1,5 mm

Chi phí thấp hơn Inox 304, độ bền khá

Công trình cần tiết kiệm chi phí

Khung nhôm

1,2 mm

Nhẹ, dễ gia công, chống oxy hóa

Van kích thước lớn, lắp tường

Thông Số Kích Thước Tiêu Chuẩn

Theo thông số sản phẩm được Cơ Khí Phú Hưng công bố, van PRD có các kích thước tiêu chuẩn phổ biến gồm 200×200 mm, 500×500 mm, 500×700 mm và 800×800 mm, đồng thời có thể sản xuất theo kích thước tùy chỉnh theo yêu cầu bản vẽ của từng công trình. Số cánh và số cửa của van được phân chia tương ứng theo kích thước để đảm bảo lưu lượng xả áp phù hợp. Về khả năng chịu nhiệt, một số dòng van PRD trên thị trường có giới hạn chịu nhiệt vật liệu từ -40°C đến 300°C, phù hợp với cả điều kiện lắp đặt trong nhà và ngoài trời.

Tiêu Chí Lựa Chọn Van Gió Xả Áp PRD Phù Hợp

Việc chọn đúng van prd không chỉ dựa vào giá thành mà cần cân nhắc nhiều yếu tố kỹ thuật để đảm bảo van hoạt động chính xác trong suốt vòng đời công trình.

Xác Định Ngưỡng Áp Suất Làm Việc

Mỗi công trình có yêu cầu áp suất dương khác nhau tùy vào mục đích sử dụng (tạo áp cầu thang, phòng sạch, phòng kỹ thuật). Cần xác định ngưỡng áp suất mở van dựa trên tính toán của đơn vị thiết kế cơ điện (M&E), tránh trường hợp van mở quá sớm gây thất thoát áp hoặc mở quá muộn gây quá áp cho hệ thống.

Chọn Vật Liệu Theo Môi Trường Lắp Đặt

Với công trình có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc hóa chất, nên ưu tiên van bằng inox thay vì tôn mạ kẽm thông thường để tránh ăn mòn làm giảm tuổi thọ và độ chính xác của cơ cấu lá van.

Kiểm Tra Kích Thước Và Vị Trí Lắp Đặt

Cần chọn loại van phù hợp với đường kính, tiết diện đường ống hoặc diện tích tường lắp đặt, đồng thời xác định chiều mũi tên chỉ hướng gió trên van trước khi thi công để đảm bảo van hoạt động đúng chiều thiết kế.

Đơn Vị Cung Cấp Có Năng Lực Sản Xuất Theo Yêu Cầu

Vì mỗi công trình có bản vẽ và tải trọng gió khác nhau, nên chọn nhà cung cấp có khả năng gia công theo kích thước đặt hàng thay vì chỉ bán sản phẩm có sẵn, đảm bảo van khớp chính xác với hệ thống ống gió thực tế.

Tiêu Chuẩn Áp Dụng Và Ứng Dụng Thực Tế Của Van PRD

Vai Trò Trong Hệ Thống Tăng Áp Cầu Thang Thoát Nạn

Theo QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình, các buồng thang bộ thoát nạn loại N2, N3 cần có cơ chế tạo áp suất dương nhằm ngăn khói xâm nhập trong tình huống cháy. Với thang loại N3, khoang đệm trước cửa buồng thang cũng cần được cấp khí tạo áp suất dương độc lập để tăng mức độ an toàn. Van xả áp ống gió chính là thiết bị đảm bảo áp suất dương trong hệ thống này không vượt ngưỡng gây kẹt cửa thoát hiểm, đồng thời xả bớt lượng khí dư khi hệ thống quạt tăng áp hoạt động.

Ứng Dụng Trong Công Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp

  • Hệ thống tạo áp cầu thang bộ, hành lang thoát hiểm tại chung cư, cao ốc văn phòng.

  • Phòng kỹ thuật, phòng máy chủ (data center) cần kiểm soát áp suất không khí ổn định.

  • Nhà máy sản xuất có hệ thống thông gió khép kín, phòng sạch dược phẩm, thực phẩm.

  • Trung tâm thương mại, bệnh viện có yêu cầu ngăn khói và kiểm soát áp lực giữa các khu vực chức năng.

Bảng Giá Van Gió Xả Áp PRD Tham Khảo

Giá van xả áp PRD phụ thuộc vào nhiều yếu tố: kích thước, chất liệu (tôn mạ kẽm hay inox), độ dày, số lượng đặt hàng và yêu cầu hoàn thiện bề mặt. Vì vậy, mức giá công bố sẵn chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm nguyên vật liệu.

Quý khách có thể xem bảng báo giá vật tư van gió, ống gió cập nhật của Cơ Khí Phú Hưng tại đây:

KTM

100

150

200

250

300

350

400

450

500

550

600

650

700

750

800

850

900

950

1000

1050

1100

 

100

261.000

269.000

277.000

284.000

292.000

300.000

307.000

357.000

377.000

397.000

416.000

509.000

534.000

559.000

584.000

619.000

645.000

671.000

788.000

818.000

848.000

150

269.000

281.000

289.000

298.000

306.000

314.000

322.000

373.000

394.000

415.000

436.000

531.000

557.000

583.000

610.000

641.000

668.000

694.000

814.000

845.000

875.000

200

277.000

289.000

302.000

311.000

320.000

328.000

337.000

389.000

411.000

433.000

455.000

553.000

581.000

608.000

635.000

663.000

690.000

718.000

839.000

871.000

903.000

250

284.000

298.000

311.000

324.000

333.000

343.000

352.000

405.000

429.000

452.000

475.000

576.000

604.000

633.000

661.000

684.000

713.000

741.000

865.000

898.000

931.000

300

292.000

306.000

320.000

333.000

347.000

357.000

367.000

421.000

446.000

470.000

495.000

598.000

628.000

657.000

687.000

706.000

735.000

764.000

891.000

925.000

958.000

350

300.000

314.000

328.000

343.000

357.000

371.000

382.000

438.000

463.000

489.000

514.000

620.000

651.000

682.000

713.000

728.000

758.000

788.000

917.000

951.000

986.000

400

307.000

322.000

337.000

352.000

367.000

382.000

397.000

454.000

480.000

507.000

534.000

643.000

675.000

707.000

739.000

749.000

780.000

811.000

943.000

978.000

1.013.000

450

357.000

373.000

389.000

405.000

421.000

438.000

454.000

470.000

497.000

525.000

553.000

665.000

698.000

731.000

765.000

771.000

803.000

834.000

968.000

1.004.000

1.041.000

500

377.000

394.000

411.000

429.000

446.000

463.000

480.000

497.000

515.000

544.000

573.000

687.000

722.000

756.000

790.000

793.000

825.000

858.000

994.000

1.031.000

1.068.000

550

397.000

415.000

433.000

452.000

470.000

489.000

507.000

525.000

544.000

562.000

592.000

710.000

745.000

781.000

816.000

830.000

865.000

899.000

1.020.000

1.058.000

1.096.000

600

416.000

436.000

455.000

475.000

495.000

514.000

534.000

553.000

573.000

592.000

612.000

732.000

769.000

805.000

842.000

868.000

904.000

940.000

1.046.000

1.084.000

1.123.000

650

509.000

531.000

553.000

576.000

598.000

620.000

643.000

665.000

687.000

710.000

732.000

754.000

792.000

830.000

868.000

906.000

944.000

982.000

1.072.000

1.111.000

1.151.000

700

534.000

557.000

581.000

604.000

628.000

651.000

675.000

698.000

722.000

745.000

769.000

792.000

816.000

855.000

894.000

944.000

983.000

1.023.000

1.116.000

1.158.000

1.199.000

750

559.000

583.000

608.000

633.000

657.000

682.000

707.000

731.000

756.000

781.000

805.000

830.000

855.000

879.000

920.000

981.000

1.023.000

1.064.000

1.161.000

1.204.000

1.247.000

800

584.000

610.000

635.000

661.000

687.000

713.000

739.000

765.000

790.000

816.000

842.000

868.000

894.000

920.000

945.000

1.019.000

1.062.000

1.106.000

1.206.000

1.251.000

1.296.000

850

619.000

641.000

663.000

684.000

706.000

728.000

749.000

771.000

793.000

830.000

868.000

906.000

944.000

981.000

1.019.000

1.057.000

1.102.000

1.147.000

1.250.000

1.297.000

1.344.000

900

645.000

668.000

690.000

713.000

735.000

758.000

780.000

803.000

825.000

865.000

904.000

944.000

983.000

1.023.000

1.062.000

1.102.000

1.141.000

1.188.000

1.295.000

1.344.000

1.392.000

950

671.000

694.000

718.000

741.000

764.000

788.000

811.000

834.000

858.000

899.000

940.000

982.000

1.023.000

1.064.000

1.106.000

1.147.000

1.188.000

1.230.000

1.340.000

1.390.000

1.440.000

1000

788.000

814.000

839.000

865.000

891.000

917.000

943.000

968.000

994.000

1.020.000

1.046.000

1.072.000

1.116.000

1.161.000

1.206.000

1.250.000

1.295.000

1.340.000

1.385.000

1.437.000

1.489.000

1050

818.000

845.000

871.000

898.000

925.000

951.000

978.000

1.004.000

1.031.000

1.058.000

1.084.000

1.111.000

1.158.000

1.204.000

1.251.000

1.297.000

1.344.000

1.390.000

1.437.000

1.483.000

1.537.000

1100

848.000

875.000

903.000

931.000

958.000

986.000

1.013.000

1.041.000

1.068.000

1.096.000

1.123.000

1.151.000

1.199.000

1.247.000

1.296.000

1.344.000

1.392.000

1.440.000

1.489.000

1.537.000

1.585.000

 

Size

<= 400

400 < a <= 600

600 < a <= 800

800 < a <= 950

> 950

 

L Van (mm)

200

200

200

200

200

Độ dày khung tole

0.8mm

0.8mm

1.0mm

1.0mm

1.2mm

Độ dày lá van

0.6mm

0.6mm

0.6mm

0.6mm

0.6mm

HS hao hụt vật tư

10%

Để nhận báo giá chính xác theo kích thước và chất liệu cụ thể cho công trình, quý khách nên gửi bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật để bộ phận kỹ thuật tư vấn và lập báo giá chi tiết, tránh trường hợp áp giá tham khảo không đúng với yêu cầu thực tế.

Lưu Ý Khi Đặt Hàng Sản Xuất Van PRD Theo Yêu Cầu

Chuẩn Bị Thông Tin Kỹ Thuật Trước Khi Đặt Hàng

  • Kích thước lắp đặt thực tế (chiều rộng x chiều cao hoặc đường kính).

  • Vật liệu mong muốn: tôn mạ kẽm, inox 304 hay inox 201.

  • Ngưỡng áp suất làm việc theo tính toán của đơn vị thiết kế M&E.

  • Vị trí lắp đặt: gắn tường, lắp trên đường ống tròn hay ống vuông.

  • Yêu cầu về màu sơn hoàn thiện nếu có.

Thời Gian Sản Xuất Và Giao Hàng

Với các kích thước tiêu chuẩn, thời gian sản xuất và giao hàng thường nhanh hơn so với đơn hàng có kích thước hoặc yêu cầu đặc biệt cần gia công riêng. Nên đặt hàng sớm đối với các dự án có tiến độ nghiệm thu PCCC gấp để tránh ảnh hưởng đến kế hoạch thi công tổng thể.

Kiểm Tra Trước Khi Nghiệm Thu

Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra chiều mũi tên hướng gió, độ kín khít của lá van khi đóng, và thử vận hành để đảm bảo van mở/đóng đúng theo ngưỡng áp suất thiết kế trước khi đưa vào hồ sơ nghiệm thu công trình.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Gió Xả Áp PRD

Van PRD có cần nguồn điện để hoạt động không?
Không. Van PRD hoạt động hoàn toàn tự động theo nguyên lý cơ khí dựa trên chênh lệch áp suất, không cần nguồn điện hay bộ điều khiển đi kèm.

Van xả áp PRD có thể sản xuất theo kích thước riêng không?
Có. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn như 200×200 mm hay 500×500 mm, van hoàn toàn có thể được gia công theo kích thước và bản vẽ riêng của từng công trình.

Nên chọn van bằng tôn mạ kẽm hay inox?
Với công trình dân dụng thông thường, tôn mạ kẽm là lựa chọn kinh tế và đủ bền. Với môi trường ẩm cao, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt (thực phẩm, dược phẩm), nên chọn inox 304 để đảm bảo độ bền lâu dài.

Van PRD có bắt buộc trong hệ thống tăng áp cầu thang không?
Theo quy định về an toàn cháy cho nhà và công trình, hệ thống tạo áp cầu thang bộ thoát nạn cần có thiết bị kiểm soát và xả áp phù hợp để tránh áp suất vượt ngưỡng gây kẹt cửa thoát hiểm, vì vậy van xả áp là hạng mục cần được tính toán và lắp đặt theo thiết kế M&E được thẩm duyệt.

PHÚ HƯNG – TƯ VẤN ĐẶT HÀNG VẬT TƯ VAN PRD GIAO NHANH, SỐ LƯỢNG LỚN, GIÁ ƯU ĐÃI

Cơ Khí Phú Hưng chuyên sản xuất và cung cấp van PRD, van gió và phụ kiện ống gió cho các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án MEP quy mô lớn.

Phú Hưng nhận sản xuất van PRD theo kích thước, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật riêng, đáp ứng linh hoạt các đơn hàng từ số lượng nhỏ đến số lượng lớn.

Ưu điểm khi đặt hàng tại Phú Hưng

  • Sản xuất trực tiếp tại nhà máy, chủ động tiến độ và chất lượng.

  • Gia công theo bản vẽ, đáp ứng đúng kích thước và thông số kỹ thuật.

  • Nhận đơn hàng số lượng lớn, phù hợp với các dự án quy mô lớn.

  • Tư vấn kỹ thuật và quy cách, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.

  • Giá cạnh tranh, tối ưu chi phí khi đặt hàng theo số lượng.

Phú Hưng đồng hành cùng chủ đầu tư, tổng thầu và nhà thầu MEP trong quá trình tư vấn, sản xuất và cung ứng vật tư, đảm bảo đúng yêu cầu – đúng tiến độ – phù hợp ngân sách dự án.

Xem thêm:

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn

Sản phẩm liên quan

Cơ khí Phú Hưng

Nhận báo giá nhanh

Gia công ống gió, van gió, cửa gió, thang máng cáp theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá phù hợp với công trình của bạn.

Nhận báo giá ngay
Đã thêm vào giỏ hàng