Báo giá ống gió vuông sản xuất giá rẻ chất lượng

Mục lục [Ẩn]

Trong hệ thống HVAC và thông gió công nghiệp, ống gió vuông là loại ống phân phối khí được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam nhờ khả năng tận dụng không gian trần tốt, dễ phối hợp với kết cấu công trình và phù hợp với đa dạng loại miệng gió. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật, ứng dụng thực tế, tiêu chuẩn sản xuất và báo giá ống gió vuông tham khảo để kỹ sư MEP, nhà thầu cơ điện và chủ đầu tư có cơ sở lựa chọn chính xác.

Ống Gió Vuông Là Gì? Cấu Tạo Và Phân Loại

Ống gió vuông (rectangular duct) là loại ống dẫn khí có tiết diện hình chữ nhật hoặc vuông, được chế tạo từ tấm tôn thép mạ kẽm thông qua quy trình cắt, gấp mép, ghép nối và bịt kín theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Đây là loại ống gió chiếm tỷ lệ lớn nhất trong hệ thống phân phối khí của các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.

So với ống gió tròn xoắn, ống gió vuông có ưu thế rõ rệt trong các không gian trần thấp vì chiều cao lắp đặt nhỏ hơn khi cùng tiết diện lưu thông. Đây là lý do ống gió vuông được ưu tiên trong tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại và căn hộ cao tầng nơi không gian kỹ thuật bị giới hạn nghiêm ngặt.

Phân Loại Ống Gió Vuông Theo Cấp Áp Suất

Theo tiêu chuẩn SMACNA HVAC Duct Construction Standards (3rd Edition, 2005), ống gió vuông được phân loại theo cấp áp suất làm việc:

Cấp áp suất

Áp suất tĩnh

Ứng dụng điển hình

Áp thấp (Low Pressure)

≤ 500 Pa

Hệ thống FCU, cấp gió tươi thông thường

Áp trung (Medium Pressure)

500 – 1.500 Pa

Hệ thống AHU, VAV, hút khói

Áp cao (High Pressure)

> 1.500 Pa

Hệ thống tăng áp cầu thang, buồng đệm

Thông Số Kỹ Thuật Ống Gió Vuông Và Phụ Kiện

Ống Gió Thẳng

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Độ rộng mặt bích (mm)

Khoảng cách lắng cứng (mm)

150 – 750

0,58

35

300

760 – 1500

0,75

35

300

1510 – 2250

0,95

35

300

> 2250

1,15

35

300

Ống Vuông Chữ Z

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Độ rộng mặt bích (mm)

Khoảng cách lắng cứng (mm)

150 – 750

0,58

35

300

760 – 1500

0,75

35

300

1510 – 2250

0,95

35

300

> 2250

1,15

35

300

Côn Thu Vuông Tròn

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Độ rộng mặt bích (mm)

Khoảng cách lắng cứng (mm)

150 – 750

0,58

Theo mặt bích ống gió

300

760 – 1500

0,75

Theo mặt bích ống gió

300

1510 – 2250

0,95

Theo mặt bích ống gió

300

> 2250

1,15

Theo mặt bích ống gió

300

Cút Vuông 90°

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Độ rộng mặt bích (mm)

Khoảng cách lắng cứng (mm)

150 – 750

0,58

Theo mặt bích ống gió

300

760 – 1500

0,75

Theo mặt bích ống gió

300

1510 – 2250

0,95

Theo mặt bích ống gió

300

> 2250

1,15

Theo mặt bích ống gió

300

So Sánh Chất Liệu Ống Gió Vuông

Chất liệu

Ưu điểm

Nhược điểm

Ứng dụng

Tôn mạ kẽm GI (Z08)

Giá cạnh tranh, nhẹ, dễ gia công

Không phù hợp môi trường axit, độ ẩm cao

HVAC thông thường, văn phòng, căn hộ

Inox 304

Chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao

Giá cao hơn GI 2,5–3 lần

Nhà máy thực phẩm, bệnh viện, phòng sạch

Tôn mạ kẽm + bọc bông cách nhiệt

Tiết kiệm lạnh, chống đọng nước

Tăng chi phí và kích thước tổng thể

Ống cấp gió lạnh, khu vực độ ẩm cao

Tôn đen sơn epoxy

Chịu nhiệt tốt, độ cứng cao

Cần bảo trì lớp sơn định kỳ

Ống khói, hút bụi, môi trường nhiệt độ cao

Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Gió Vuông Trong Công Trình

Ống gió vuông được sử dụng trong hầu hết các loại công trình nhờ tính linh hoạt cao trong thiết kế và dễ phối hợp với các phụ kiện, miệng gió tiêu chuẩn. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng chính mà Phú Hưng đã thực hiện thực tế.

Tòa nhà văn phòng và trung tâm thương mại

Hệ thống ống gió vuông phân phối khí lạnh từ AHU đến các FCU và miệng gió phân tán theo từng tầng. Kích thước ống được tính toán theo phương pháp Equal Friction hoặc Static Regain để cân bằng áp suất toàn hệ thống. Phú Hưng đã thi công hệ thống ống gió vuông tại Cao ốc phức hợp Madison, Estella Heights và nhiều dự án lớn tại TP.HCM.

Hệ thống hút khói và tăng áp phòng cháy chữa cháy

Theo QCVN 06:2022/BXD và TCVN 5687:2010, ống gió vuông trong hệ thống hút khói và tăng áp cầu thang bộ thoát hiểm phải chịu được nhiệt độ 400°C trong ít nhất 120 phút. Tại đây, ống gió vuông thường kết hợp với lớp bọc chống cháy hoặc sử dụng ống gió chống cháy chuyên dụng.

Nhà máy công nghiệp và kho lạnh

Ống gió vuông kích thước lớn (từ 600×600 mm trở lên) được dùng để phân phối khí trong nhà xưởng rộng, kho hàng và phân xưởng sản xuất. Nhà máy 1 của Phú Hưng tại Lái Thiêu và Nhà máy 2 tại Hà Nội đều được trang bị dây chuyền gia công ống gió vuông kích thước lớn theo bản vẽ thiết kế.

Báo Giá Ống Gió Vuông Tham Khảo – Tôn Mạ Kẽm Hoa Sen Z8, Dày 0,58mm

Bảng báo giá ống gió vuông dưới đây được sản xuất từ tôn mạ kẽm Hoa Sen Z8, độ dày 0,58 mm đến 0,95 mm tùy kích thước. Đây là mức giá tham khảo thực tế tại thị trường TP.HCM, chưa bao gồm VAT 10%, chi phí vận chuyển và thi công lắp đặt.

Bảng Giá Ống Gió Vuông

STT

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

ĐVT

Đơn giá (VNĐ/m)

1

100 × 100

0,58

Mét

70.000

2

150 × 150

0,58

Mét

105.000

3

200 × 200

0,58

Mét

140.000

4

300 × 300

0,58

Mét

210.000

5

400 × 400

0,58

Mét

280.000

6

500 × 500

0,58

Mét

350.000

7

600 × 600

0,75

Mét

468.000

8

700 × 600

0,75

Mét

507.000

9

900 × 500

0,75

Mét

546.000

10

1.100 × 500

0,95

Mét

675.000

11

1.200 × 500

0,95

Mét

720.000

Tiêu chuẩn sản xuất: Toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ tôn Hoa Sen Z8, đảm bảo lớp mạ kẽm đồng đều, không bong tróc và đạt yêu cầu chống ăn mòn theo tiêu chuẩn JIS G3302.

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển, lắp đặt.

  • Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, yêu cầu kỹ thuật và thời điểm sản xuất.

  • Kích thước không có trong bảng được sản xuất theo yêu cầu, liên hệ Phú Hưng để nhận báo giá ống gió vuông theo bản vẽ.

Tiêu Chí Lựa Chọn Đơn Vị Sản Xuất Ống Gió Vuông Uy Tín

Từ góc nhìn của kỹ sư cơ khí thực tế, dưới đây là những tiêu chí quan trọng nhất khi lựa chọn đơn vị sản xuất ống gió vuông giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng kỹ thuật và tiến độ thi công.

Kiểm soát chất lượng nguyên vật liệu đầu vào

Tôn mạ kẽm đầu vào phải có chứng chỉ xuất xứ rõ ràng (Mill Certificate) và đạt tiêu chuẩn JIS G3302 hoặc ASTM A653. Tôn Hoa Sen Z8 được Phú Hưng sử dụng là loại tôn mạ kẽm phổ biến tại thị trường Việt Nam, có lớp mạ kẽm đồng đều và ổn định chất lượng qua nhiều lô hàng.

Năng lực gia công theo bản vẽ thiết kế

Hệ thống HVAC thực tế luôn có nhiều kích thước ống không tiêu chuẩn, phụ kiện đặc biệt như cút lệch, tê không đối xứng hay hộp chia gió nhiều nhánh. Đơn vị sản xuất tốt phải đọc được bản vẽ kỹ thuật và gia công chính xác theo từng chi tiết, không áp tiêu chuẩn kích thước cố định vào tất cả đơn hàng.

Năng lực thi công và lắp đặt thực tế tại công trình

Nhiều đơn vị chỉ sản xuất mà không có đội thi công, dẫn đến việc phát sinh sai lệch kích thước khi lắp đặt thực tế. Phú Hưng có đội ngũ kỹ thuật thi công trực tiếp, đảm bảo ống gió vuông được lắp đúng vị trí, đúng khoảng cách treo đỡ và kín khít tại các mối nối.

Tiến độ giao hàng và năng lực sản xuất khối lượng lớn

Với dự án quy mô lớn, khối lượng ống gió có thể lên đến hàng nghìn mét. Nhà sản xuất cần có dây chuyền đủ công suất để đảm bảo tiến độ mà không ảnh hưởng đến lịch thi công tổng thể của công trình. Phú Hưng sở hữu hai nhà máy tại TP.HCM và Hà Nội với năng lực sản xuất lớn, đáp ứng đơn hàng toàn quốc.

Lưu Ý Khi Đặt Hàng Ống Gió Vuông Theo Yêu Cầu

Để đặt hàng chính xác, tiết kiệm thời gian và tránh phát sinh chi phí điều chỉnh sau khi nhận hàng, kỹ sư hoặc người phụ trách mua hàng cần chuẩn bị đầy đủ thông tin sau:

  • Kích thước ống: chiều rộng × chiều cao (mm)

  • Độ dày tôn yêu cầu hoặc cấp áp suất hệ thống

  • Chiều dài từng đoạn ống

  • Số lượng từng loại kích thước

  • Danh mục phụ kiện: cút vuông, tê, hộp chia, van điều chỉnh lưu lượng

  • Yêu cầu bảo ôn nếu có: loại vật liệu cách nhiệt, độ dày

  • Loại kết nối đầu ống: mặt bích TDC/TDF, S-clip hay Drive cleat

  • Địa điểm giao hàng và tiến độ yêu cầu theo tiến độ thi công

Câu Hỏi Thường Gặp Về Sản Xuất, Gia Công Và Thi Công Ống Gió Vuông

Ống gió vuông giá rẻ có đảm bảo chất lượng không?

Ống gió vuông giá rẻ hoàn toàn có thể đảm bảo chất lượng nếu bạn đặt hàng trực tiếp từ nhà máy sản xuất sử dụng nguyên liệu tôn mạ kẽm đạt tiêu chuẩn. Chi phí qua nhiều tầng đại lý thường đẩy giá lên 15–30% mà không tăng thêm giá trị kỹ thuật. Phú Hưng sản xuất trực tiếp từ tôn Hoa Sen Z8, giao hàng tận công trình với giá cạnh tranh, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn.

Thời gian sản xuất ống gió vuông mất bao lâu?

Với kích thước tiêu chuẩn trong bảng giá, thời gian sản xuất thông thường từ 3–7 ngày làm việc tùy khối lượng. Kích thước đặc biệt hoặc phụ kiện phức tạp cần 7–14 ngày. Đơn hàng gấp có thể thỏa thuận ưu tiên sản xuất trực tiếp với Phú Hưng.

Khoảng cách treo đỡ ống gió vuông là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn SMACNA, khoảng cách treo đỡ tối đa cho ống gió vuông như sau: ống cạnh dài đến 750 mm treo cách nhau ≤2.400 mm, ống cạnh dài 750–1.500 mm treo cách nhau ≤1.500 mm, ống cạnh dài trên 1.500 mm cần thanh chống thêm. Khoảng cách treo đúng giúp ống không bị võng và giảm rung động trong quá trình vận hành.

Ống gió vuông kết nối với nhau bằng phương pháp nào?

Phổ biến nhất hiện nay là kết nối mặt bích TDC (Transverse Duct Connection) hoặc TDF (Transverse Drive Flange), cho phép lắp ghép nhanh và kín khít mà không cần hàn. Ngoài ra còn có phương pháp S-clip kết hợp Drive cleat cho ống kích thước nhỏ, và mặt bích thép góc hàn cho ống kích thước lớn trong hệ thống áp cao.

Có cần bảo ôn ống gió vuông không?

Ống gió vuông dẫn khí lạnh (từ AHU hoặc FCU đến miệng gió) bắt buộc phải bảo ôn để tránh đọng nước và tổn thất lạnh. Vật liệu bảo ôn phổ biến là bông thủy tinh (glass wool) dày 25–50 mm hoặc cao su non (elastomeric foam) tùy yêu cầu thiết kế. Ống gió thải và ống thông gió thường không cần bảo ôn nếu không có yêu cầu đặc biệt.

Xem thêm:

Phú Hưng – Đơn Vị Sản Xuất Ống Gió Uy Tín, Giao Hàng Nhanh, Giá Tốt Cho Mọi Dự Án

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng là đơn vị chuyên sản xuất, gia công và thi công ống gió vuông, ống gió tròn xoắn, ống gió chống cháy cùng hệ thống phụ kiện thông gió cho các công trình dân dụng và công nghiệp tại TP.HCM, Hà Nội và nhiều tỉnh thành trên toàn quốc.

Với hệ thống hai nhà máy sản xuất hiện đại, dây chuyền gia công đồng bộ cùng đội ngũ kỹ thuật có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cơ điện (MEP), Phú Hưng luôn đảm bảo cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu khắt khe của từng dự án.

Phú Hưng cam kết:

  • Sản xuất chính xác theo bản vẽ thiết kế, đảm bảo đúng kích thước, quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống HVAC.

  • Sử dụng nguyên liệu tôn Hoa Sen Z8 chất lượng cao, có đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ, đảm bảo độ bền và khả năng vận hành lâu dài.

  • Đáp ứng tiến độ giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và thi công lắp đặt trực tiếp tại công trình khi khách hàng có nhu cầu.

  • Chi phí cạnh tranh, chính sách ưu đãi linh hoạt dành cho đơn hàng số lượng lớn, dự án quy mô và đối tác hợp tác lâu dài.

Với phương châm chất lượng – tiến độ – hiệu quả, Phú Hưng sẵn sàng đồng hành cùng nhà thầu cơ điện, kỹ sư MEP và chủ đầu tư trong việc xây dựng những hệ thống thông gió an toàn, tối ưu và bền vững.

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Đường Vương Văn Trà, Thuận Thành, Bắc Ninh

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn

Kênh Thông Tin

Fanpage:
facebook.com/onggiophuhung

Website:
onggiophuhung.com


(*) Xem thêm

Bình luận
Cơ khí Phú Hưng

Nhận báo giá nhanh

Gia công ống gió, van gió, cửa gió, thang máng cáp theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá phù hợp với công trình của bạn.

Nhận báo giá ngay
Đã thêm vào giỏ hàng