Hãy theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu rõ hơn về cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng và báo giá ống gió tròn xoắn inox.
Ống gió tròn xoắn inox là gì?
Ống gió tròn xoắn inox là loại ống dẫn không khí có tiết diện hình tròn, được sản xuất từ thép không gỉ và tạo hình bằng phương pháp cuốn xoắn liên tục. Trong quá trình gia công, dải inox được đưa qua máy tạo hình để tạo nên các đường gân xoắn chạy dọc thân ống. Các đường xoắn này không chỉ tạo đặc điểm nhận diện mà còn góp phần tăng độ cứng cho thân ống.
So với ống gió tròn inox dạng trơn, kết cấu xoắn có thể giúp sản phẩm ổn định hơn về hình dạng và phù hợp với nhiều hệ thống có tuyến ống dài.
Ống thường được sử dụng để:
- Cấp không khí tươi.
- Hút không khí nóng.
- Hút mùi.
- Hút khí thải.
- Hồi gió.
- Kết nối với hệ thống điều hòa trung tâm.
- Thông gió cho nhà xưởng và khu sản xuất.
Vì sao inox được sử dụng để sản xuất ống thông gió?
Điểm khác biệt chính giữa ống thông gió inox và các loại ống gió thông thường nằm ở vật liệu. Inox có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và duy trì bề mặt tốt hơn trong môi trường ẩm hoặc khu vực thường xuyên vệ sinh. Một số loại inox thường được sử dụng gồm:
| Loại inox | Đặc điểm | Môi trường phù hợp |
|---|---|---|
| Inox 201 | Chi phí tương đối hợp lý, độ bền khá, khả năng chống ăn mòn ở mức vừa phải | Khu vực khô ráo, môi trường không có tác nhân ăn mòn mạnh |
| Inox 304 | Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt đẹp, được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống ống gió inox | Nhà máy thực phẩm, bếp công nghiệp, khu chế biến, môi trường có độ ẩm cao |
| Inox 316 | Khả năng chống ăn mòn cao hơn, phù hợp với điều kiện làm việc khắt khe | Môi trường hóa chất, khu vực ven biển hoặc nơi có tác nhân ăn mòn mạnh |
Việc lựa chọn inox 201, 304 hay 316 cần dựa trên môi trường sử dụng, yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn và ngân sách của từng dự án.
Cấu tạo của ống gió tròn xoắn inox
Một đoạn ống gió tròn xoắn có cấu tạo khá đơn giản nhưng đòi hỏi độ chính xác cao trong quá trình gia công, gồm:
- Thân ống: Được sản xuất từ cuộn inox với độ dày phù hợp với đường kính và yêu cầu chịu áp của hệ thống.
- Đường gân xoắn: Chạy liên tục quanh thân ống, giúp tăng độ cứng, hạn chế biến dạng và nâng cao độ chắc chắn.
- Đầu nối: Các đoạn ống gió tròn inox có thể liên kết bằng măng sông, khớp nối hoặc phụ kiện tròn phù hợp với thiết kế.
- Phụ kiện đi kèm: Có thể gồm cút tròn, chạc T, chạc Y, côn thu, côn mở rộng, nối mềm, van gió tròn và miệng gió tròn.
Việc sử dụng đồng bộ các phụ kiện giúp quá trình thi công thuận tiện hơn, tăng độ kín và hạn chế phải xử lý thủ công tại công trường.
Thông số kỹ thuật ống gió tròn xoắn inox tham khảo
Thông số thực tế sẽ được lựa chọn theo bản vẽ, lưu lượng gió và điều kiện làm việc của từng hệ thống.
| Hạng mục | Thông số tham khảo |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Hình dạng | Ống tròn xoắn |
| Đường kính | Gia công theo yêu cầu |
| Độ dày vật liệu | Khoảng 0,5 – 1,2 mm hoặc theo thiết kế |
| Chiều dài đoạn ống | Theo yêu cầu sản xuất, vận chuyển |
| Kiểu kết nối | Măng sông, nối tròn hoặc phụ kiện phù hợp |
| Phụ kiện | Cút, chạc T, chạc Y, côn, van tròn |
| Ứng dụng | Cấp gió, hút gió, hút mùi, hồi gió, thông gió công nghiệp |
Các thông số trên chỉ mang tính tham khảo. Đường kính và độ dày inox cần được lựa chọn dựa trên áp suất, vận tốc gió và kích thước tuyến ống.
Ưu điểm của ống gió tròn xoắn inox
1. Khả năng chống ăn mòn tốt
Đây là một trong những lý do quan trọng khiến ống thông gió inox được sử dụng tại những môi trường đặc thù. So với tôn mạ kẽm thông thường, inox có khả năng duy trì bề mặt ổn định hơn trong điều kiện độ ẩm cao hoặc thường xuyên vệ sinh.
2. Độ cứng kết cấu cao
Các đường gân xoắn trên thân ống giúp tăng độ cứng và hạn chế tình trạng móp hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển, lắp đặt.
3. Khả năng chịu áp tốt
Tiết diện tròn giúp phân bố áp suất tương đối đồng đều trên thành ống. Vì vậy ống gió tròn inox phù hợp với nhiều hệ thống có lưu lượng hoặc áp suất đáng kể.
4. Bề mặt đẹp, phù hợp lắp nổi
Inox có bề mặt sáng, sạch và thẩm mỹ. Tại những công trình sử dụng phong cách công nghiệp hoặc để hệ thống ống gió lộ thiên, ống gió inox có thể trở thành một phần của thiết kế thay vì phải che kín hoàn toàn.
5. Dễ vệ sinh
Bề mặt inox tương đối nhẵn, ít bám bẩn và thuận tiện khi vệ sinh định kỳ. Đây là ưu điểm quan trọng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, nhà bếp và các khu vực yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Ống gió tròn xoắn inox được sử dụng ở đâu?
1. Nhà máy thực phẩm
Những khu vực chế biến thực phẩm thường cần hệ thống thông gió dễ vệ sinh và có khả năng chống ăn mòn tốt. Ống thông gió inox là một trong những lựa chọn phù hợp cho môi trường này.
2. Nhà máy dược phẩm và phòng sạch
Các khu vực sản xuất dược phẩm thường đặt yêu cầu cao về vệ sinh và vật liệu. Ống inox có bề mặt sạch, bền và phù hợp với nhiều hệ thống cấp – hồi khí.
3. Nhà hàng và bếp công nghiệp
Hệ thống hút khói, hút mùi trong bếp thường tiếp xúc với dầu mỡ, nhiệt và hơi ẩm. Sử dụng ống gió inox giúp tăng độ bền và thuận tiện khi vệ sinh.
4. Nhà máy hóa chất
Tùy loại hóa chất và mức độ ăn mòn, inox 304 hoặc inox 316 có thể được cân nhắc cho hệ thống hút khí.
5. Trung tâm thương mại và công trình cao cấp
Tại những khu vực để lộ hệ thống kỹ thuật, ống gió tròn xoắn tạo cảm giác hiện đại và đồng bộ với phong cách công nghiệp.
So sánh ống gió tròn xoắn inox và ống gió vuông inox
| Tiêu chí | Ống gió tròn xoắn inox | Ống gió vuông inox |
|---|---|---|
| Hình dạng | Tiết diện tròn, thân ống có đường gân xoắn | Tiết diện vuông hoặc chữ nhật |
| Độ cứng | Kết cấu xoắn giúp tăng độ cứng, hạn chế biến dạng | Độ cứng phụ thuộc kích thước, độ dày tôn và hệ thống tăng cứng |
| Khả năng lưu thông khí | Dòng khí lưu thông thuận lợi, ít góc cạnh | Có các góc vuông nên tổn thất áp suất có thể cao hơn |
| Khả năng chịu áp | Tốt nhờ tiết diện tròn phân bố áp suất tương đối đồng đều | Phù hợp nhiều hệ thống nhưng cần tính toán tăng cứng với ống kích thước lớn |
| Không gian lắp đặt | Phù hợp khu vực rộng, lắp nổi hoặc yêu cầu tính thẩm mỹ | Dễ tận dụng không gian sát trần và khu vực hạn chế chiều cao |
| Tính thẩm mỹ | Hiện đại, phù hợp hệ thống ống gió để lộ | Gọn gàng, dễ bố trí theo kết cấu công trình |
| Vệ sinh, bảo trì | Bề mặt trong ít góc cạnh, thuận tiện vệ sinh | Các góc ống cần được chú ý hơn khi vệ sinh |
| Ứng dụng | Nhà máy, nhà hàng, phòng sạch, hệ thống lắp nổi | Tòa nhà, nhà máy, khu vực trần thấp, hệ thống HVAC tổng thể |
| Phụ kiện | Cút tròn, chạc T, chạc Y, côn thu... | Cút vuông, chạc, côn chuyển, hộp gió... |
Nhìn chung, ống gió tròn xoắn phù hợp với những hệ thống ưu tiên khả năng lưu thông khí, độ cứng và tính thẩm mỹ khi lắp nổi. Trong khi đó, ống gió vuông inox có lợi thế về khả năng tận dụng không gian và linh hoạt khi bố trí sát trần. Việc lựa chọn loại ống phù hợp cần căn cứ vào thiết kế, lưu lượng gió và điều kiện lắp đặt thực tế.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá ống gió tròn xoắn inox
Do ống gió tròn inox thường được gia công theo bản vẽ nên khó áp dụng một mức giá chung cho tất cả dự án.
Để báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
- Loại inox sử dụng.
- Đường kính ống.
- Độ dày vật liệu.
- Chiều dài và tổng khối lượng.
- Danh sách phụ kiện.
- Bản vẽ hệ thống nếu có.
- Tiến độ cần giao.
- Địa điểm công trình.
Các thông tin này giúp nhà sản xuất bóc tách vật tư và tính giá sát với nhu cầu thực tế hơn.
Bảng giá ỐNG GIÓ TRÒN XOẮN INOX tham khảo
| STT | Ống gió tròn tôn mạ kẽm | 0,58 | 0,75 | 0,95 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống gió tròn D100 | 54.950 | - | - |
| 2 | Ống gió tròn D150 | 82.425 | - | - |
| 3 | Ống gió tròn D200 | 109.900 | - | - |
| 4 | Ống gió tròn D250 | 137.375 | - | - |
| 5 | Ống gió tròn D300 | 164.850 | - | - |
| 6 | Ống gió tròn D350 | 192.325 | - | - |
| 7 | Ống gió tròn D400 | 219.800 | 257.480 | - |
| 8 | Ống gió tròn D450 | 247.275 | 289.665 | - |
| 9 | Ống gió tròn D500 | 274.750 | 321.850 |
Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng
Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng
Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM
VPGD Hà Nội:
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Hệ Thống Nhà Máy
Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM
Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội
Thông Tin Liên Hệ
Hotline/Zalo:
0989 135 789
Kinh doanh 1:
0975 201 551
E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn

Xem thêm