ỐNG GIÓ TRÒN XOẮN MẠ KẼM


Trong các hệ thống thông gió, điều hòa không khí trung tâm (HVAC) và hút khói sự cố, việc kiểm soát tổn thất áp suất cùng độ rò rỉ khí đóng vai trò quyết định đến hiệu suất vận hành toàn hệ thống.


Còn hàng

Ống gió tròn xoắn mạ kẽm là giải pháp kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền cơ học, lưu thông dòng khí tối ưu và tiết kiệm chi phí vận hành cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Bài viết phân tích toàn diện cấu trúc kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, bảng giá vật tư và kinh nghiệm lựa chọn cho nhà thầu.

Ống gió tròn xoắn mạ kẽm là gì?

Ống gió tròn xoắn mạ kẽm là loại đường ống dẫn khí chế tạo từ phôi tôn mạ kẽm cuộn, được gia công bằng máy quấn ống tròn định hình với các đường gân xoắn chạy dọc bên ngoài thân ống. Cấu trúc gân xoắn nối mí kép (lock seam) giúp gia tăng độ cứng cơ học của ống mà không cần tăng độ dày của vật liệu tôn, từ đó giảm trọng lượng tổng thể trên từng mét chiều dài.

So với hệ thống đường ống hình chữ nhật truyền thống, cấu trúc tiết diện tròn của ống gió tròn xoắn loại bỏ các góc chết tĩnh không khí, giảm thiểu đáng kể lực cản ma sát ($R$) và hiện tượng sụt áp trên tuyến ống. Điều này cho phép quạt quạt gió vận hành ở mức công suất thiết kế mà không chịu tải phụ do trở lực đường ống.

Các tiêu chí kỹ thuật lựa chọn ống gió xoắn mạ kẽm

Việc lựa chọn chủng loại ống gió mạ kẽm phù hợp đòi hỏi kỹ sư cơ điện (MEP) căn cứ vào đặc tính vận hành của hệ thống, điều kiện môi trường lắp đặt và quy chuẩn an toàn PCCC.

1. Lớp mạ kẽm và độ dày phôi thép

Chất lượng phôi thép quyết định tuổi thọ của hệ thống ống dẫn. Tôn mạ kẽm sử dụng chế tạo ống gió cần tuân thủ các tiêu chuẩn vật liệu như JIS G3302 (Nhật Bản) hoặc ASTM A653 (Mỹ).

  • Tỷ lệ mạ kẽm: Lớp mạ kẽm thường dao động từ Z08 (80g/m²) đến Z18 (180g/m²). Với môi trường thông thường trong nhà, lớp mạ Z08 - Z12 đảm bảo khả năng chống oxy hóa tốt. Đối với môi trường độ ẩm cao hoặc công nghiệp nhẹ, lớp mạ Z18 giúp gia tăng độ bền chống ăn mòn.

  • Độ dày tôn: Độ dày tôn mạ kẽm chế tạo ống tròn xoắn phổ biến từ 0.48mm đến 1.15mm tùy thuộc vào đường kính ống và dải áp suất làm việc.

2. Tiêu chuẩn đường gân xoắn và độ kín khít

Đường mí xoắn phải đạt độ khít hoàn hảo, không bị biến dạng hay rạn nứt lớp mạ kẽm trong quá trình quấn định hình. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật DW 144 (Anh) và SMACNA (Mỹ), độ kín khít của đường ống gió phân thành các cấp độ rò rỉ khí (Leakage Class A, B, C, D). Cấu trúc mí quấn xoắn liên tục giúp ống gió tròn mạ kẽm đạt cấp độ kín khít Class C mà không cần gia cố thêm chất làm kín tại thân ống.

3. Khả năng chịu áp suất và kiểm soát độ ồn

Dòng khí di chuyển trong đường ống tròn tạo ra trường vận tốc đồng đều. Nhờ không có các cạnh vuông góc, hiện tượng xoáy lốc dòng khí (turbulent flow) giảm đáng kể, giúp hạn chế tiếng ồn do rung động vách ống. Hệ thống ống gió tròn xoắn chịu được áp suất âm lẫn áp suất dương cao hơn so với ống gió vuông có cùng tiết diện ngang.

Thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng

 

1. Quy chuẩn sản xuất và nghiệm thu công trình

Các sản phẩm ống gió mạ kẽm lưu thông trên thị trường cần đáp ứng các quy chuẩn thiết kế và nghiệm thu kỹ thuật hiện hành:

  • TCVN 5687:2010: Thông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế.

  • QCVN 06:2022/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình (áp dụng cho hệ thống tăng áp giếng thang máy, hút khói hành lang).

  • SMACNA / DW144: Tiêu chuẩn chế tạo và lắp đặt ống gió công nghiệp.

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn theo đường kính ống

Độ dày tôn mạ kẽm chế tạo ống gió tròn xoắn được quy định theo kích thước đường kính (D) để đảm bảo ổn định kết cấu:

Đường kính ống D (mm)

Độ dày tôn tiêu chuẩn (mm)

Chiều dài tiêu chuẩn (m)

Dạng kết nối ống

D100 - D250

0.48 - 0.58

3.0 - 4.0

Măng sông (Coupler) / Bích V

D300 - D500

0.58 - 0.75

3.0 - 4.0

Măng sông / Bích V / Măng sông đệm gioăng

D550 - D800

0.75 - 0.95

3.0 - 4.0

Kết nối Bích V / Bích C trôi

D850 - D1200

0.95 - 1.15

3.0 - 4.0

Kết nối Bích V gia cường

3. Bảng giá tham khảo ống gió tròn xoắn mạ kẽm tại nhà máy

Đơn giá ống gió tròn xoắn giá rẻ hay cao phụ thuộc trực tiếp vào biến động phôi thép thị trường, độ dày vật liệu và quy cách kết nối. Dưới đây là bảng giá tham khảo vật tư sản xuất trực tiếp từ xưởng gia công:

STT

Quy cách đường kính (mm)

Độ dày tôn (mm)

Đơn giá tham khảo (VNĐ/m)

Ghi chú kỹ thuật

1

D100

0.48

65.000

Thích hợp tuyến ống nhánh, quạt thông gió nhỏ

2

D150

0.48

88.000

Ống hút mùi, cấp khí tươi phòng ngủ/văn phòng

3

D200

0.58

125.000

Tiết diện tiêu chuẩn hệ HVAC văn phòng

4

D250

0.58

155.000

Tuyến ống dẫn khí lạnh sơ cấp

5

D300

0.75

210.000

Tăng cường độ cứng chống móp

6

D350

0.75

245.000

Sử dụng cho đường ống cấp khí tươi trung tâm

7

D400

0.75

280.000

Kết nối với van điều chỉnh lưu lượng VCD tròn

8

D500

0.95

390.000

Tuyến ống chính trục đứng

9

D600

0.95

470.000

Hệ thống thông gió nhà xưởng, trung tâm thương mại

10

D800

1.15

680.000

Trục hút khói sự cố PCCC tầng hầm

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo cho vật tư tiêu chuẩn, chưa bao gồm thuế VAT, chi phí phụ kiện (co, lút, chạc ba, van VCD) và cước vận chuyển đến chân công trình.

4. Bảng so sánh đặc tính hiệu năng giữa các chủng loại ống gió

Để giúp nhà thầu đưa ra lựa chọn vật tư tối ưu chi phí và kỹ thuật, bảng dưới đây tổng hợp sự khác biệt giữa ba dòng ống gió phổ biến:

Tiêu chí so sánh

Ống gió tròn xoắn mạ kẽm

Ống gió vuông mạ kẽm

Ống gió Inox tròn

Kháng lực ma sát

Rất thấp (Dòng chảy đồng đều)

Cao (Do xoáy lốc tại 4 góc)

Rất thấp

Độ kín khít (Khí rò rỉ)

Đạt Class C / Class D

Đạt Class A / Class B

Đạt Class D (Độ kín cao)

Độ bền ăn mòn

Trung bình - Khá (Phụ thuộc Z08-Z18)

Trung bình (Dễ hở mí tại góc)

Rất cao (Kháng axit, hóa chất)

Trọng lượng & Thi công

Nhẹ, lắp đặt nhanh, ít treo đỡ

Tải trọng lớn, nhiều phụ kiện bích

Khá nặng, yêu cầu kỹ thuật hàn

Chi phí cách nhiệt

Tiết kiệm tôn & Bông bảo ôn (Diên tích bề mặt nhỏ)

Tốn nhiều diện tích bông bảo ôn

Chi phí vật tư ban đầu cao

Ứng dụng chủ đạo

HVAC, cấp gió tươi, hút khói

Tuyến không gian hẹp, trần thấp

Môi trường hóa chất, Y tế, Thực phẩm

Lưu ý khi đặt hàng sản xuất ống gió tròn xoắn và FAQ

  • Xác định đúng chủng loại kết nối

Cần ghi rõ trong bản vẽ chế tạo phương thức kết nối giữa các đoạn ống: kết nối bằng măng sông trượt, kết nối bích V hàn/bắn rive, hay kết nối bằng đệm ron cao su chống lọt khí.

  • Kiểm tra tĩnh áp hệ thống để chọn độ dày tôn

Đối với đường ống hút khói PCCC hoặc trục tăng áp cầu thang có áp suất làm việc lớn (>750 Pa), bắt buộc chọn độ dày tôn từ 0.75mm đến 1.15mm để tránh hiện tượng móp ống do áp âm hoặc phồng ống do áp dương.

  • Đồng bộ phụ kiện đường ống

Phụ kiện (Co, Lút, Chạc, Côn) phải được đặt hàng cùng lô sản xuất với ống gió tròn mạ kẽm để đảm bảo dung sai lắp ghép khớp nhau, tránh tình trạng lệch đường kính gây hở gió tại vị trí nối.

Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Ống gió tròn xoắn mạ kẽm có thể dùng cho hệ thống PCCC hút khói hành lang không?

Có. Tuy nhiên, hệ thống hút khói PCCC yêu cầu độ chịu nhiệt và tĩnh áp cao. Do đó, ống gió tròn xoắn phải được chế tạo từ tôn mạ kẽm có độ dày thích hợp (thường từ 0.75mm - 1.15mm) và phối hợp với giải pháp bọc thạch cao chống cháy hoặc sơn chống cháy đạt giới hạn chịu lửa EI (EI 30, EI 45, EI 60, EI 120) theo QCVN 06:2022/BXD.

2. Tại sao diện tích bề mặt ống gió tròn xoắn lại tiết kiệm bông cách nhiệt hơn ống gió vuông?

Theo công thức hình học, với cùng một diện tích tiết diện không khí đi qua ($A$), hình tròn có chu vi ($C$) nhỏ hơn hình chữ nhật. Do đó, tổng diện tích xung quanh của ống tròn xoắn luôn nhỏ hơn ống gió vuông từ 12% đến 25%. Điều này giúp giảm bớt vật liệu bọc bảo ôn (bông thủy tinh, PE foam) và giảm chi phí nhân công thi công cách nhiệt.

3. Khoảng cách treo đỡ tiêu chuẩn cho ống gió tròn xoắn là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn SMACNA và TCVN 5687:2010, khoảng cách giữa các ty treo cho ống gió tròn xoắn có thể kéo dài từ 3.0m đến 4.0m (trong khi ống gió vuông thường là 1.5m - 2.0m). Yếu tố này giúp nhà thầu giảm một nửa số lượng ty treo, cùm ôm và nở sắt khoan trần.

4. Làm thế nào để vận chuyển ống gió tròn xoắn đường dài mà không bị tốn diện tích thùng xe?

Nhà sản xuất thường tính toán phối hợp các đường kính ống khác nhau để lồng ống nhỏ vào trong ống lớn (ví dụ lồng ống D150 vào D300, D300 vào D500) trong quá trình bốc xếp lên xe tải. Phương pháp này giúp tối ưu không gian vận chuyển và giảm cước phí giao hàng đến công trình.

Cơ Khí Phú Hưng - Đơn vị sản xuất ống gió tròn xoắn uy tín

Trong bối cảnh các công trình dự án yêu cầu tiến độ gấp và kiểm soát chặt chẽ hồ sơ chất lượng vật tư đầu vào, Cơ Khí Phú Hưng đóng vai trò là nhà sản xuất và cung ứng vật tư ống gió hàng đầu cho các nhà thầu M&E.

1. Năng lực sản xuất và công nghệ chế tạo

Cơ Khí Phú Hưng vận hành dây chuyền sản xuất tự động hóa hiện đại:

  • Máy quấn ống gió tròn xoắn định hình: Cho phép tạo ra các sản phẩm ống gió tròn xoắn đạt độ chính xác đường kính cao, đường mí gân nén chặt không bị rò rỉ áp suất.

  • Máy cắt Plasma CNC: Gia công chính xác hệ thống phụ kiện phức tạp như cút tròn, chạc Y, chạc T, côn chuyển tiếp, van chỉnh lưu lượng VCD tròn.

  • Đội ngũ kỹ thuật lành nghề: Đáp ứng các bản vẽ thiết kế kỹ thuật từ đơn giản đến phức tạp, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn TCVN 5687:2010.

2. Chính sách cung ứng cho nhà thầu dự án

  • Đặt hàng theo yêu cầu: Sản xuất đa dạng đường kính và độ dày phôi tôn theo đúng bản vẽ bóc tách khối lượng của tư vấn giám sát.

  • Cung ứng số lượng lớn: Khả năng đáp ứng hàng ngàn mét ống mỗi ngày, đảm bảo tiến độ cho các dự án nhà máy công nghiệp, tòa cao ốc, bệnh viện.

  • Tối ưu chi phí: Sản xuất trực tiếp không qua trung gian giúp cung cấp mức giá hợp lý cho công trình.

Xem thêm: ỐNG GIÓ TRÒN TRƠN

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng