Van nrd: Bảng giá van gió 1 chiều nrd tư vấn chi tiết

Trong các hệ thống thông gió, điều hòa không khí trung tâm (HVAC) tại các tòa nhà, nhà xưởng, việc kiểm soát hướng đi của dòng khí và ngăn chặn hiện tượng luồng khí ngược là yếu tố cốt lõi quyết định hiệu suất hệ thống. Để giải quyết bài toán này, van gió 1 chiều (hay còn gọi là Non-Return Damper - NRD) là thiết bị bắt buộc phải có.

Bài viết này, Cơ Khí Phú Hưng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về cấu tạo, nguyên lý hoạt động của van gió nrd cùng bảng tra cứu kích thước, báo giá vật tư đi kèm tiêu chuẩn kỹ thuật.

Van Gió 1 Chiều NRD Là Gì? Nguyên Lý Hoạt Động Kỹ Thuật

 

Van NRD - Non-Return Damper

Van gió 1 chiều (tiếng Anh: Non-Return Damper, ký hiệu: NRD) là loại van 1 chiều ống gió được sử dụng trên đường ống cấp khí hoặc hút xả khí. Chức năng chính của van gió 1 chiều là chỉ cho phép dòng không khí lưu thông theo một hướng duy nhất và tự động đóng lại để ngăn dòng khí đi ngược lại khi hệ thống quạt thông gió ngừng hoạt động. Điều này giúp ngăn chặn mùi hôi, bụi bẩn, côn trùng hoặc không khí ô nhiễm từ bên ngoài tràn vào trong phòng.

Cơ chế vận hành cơ học

Van hoạt động hoàn toàn dựa trên nguyên lý cơ học tự động (áp suất dòng khí và trọng lực):

  • Khi quạt chạy (Mở van): Áp suất dòng gió thổi vào cánh van thắng được trọng lực (hoặc lực lò xo phản hồi), đẩy cánh van mở ra để lưu thông khí.

  • Khi quạt dừng (Đóng van): Áp suất khí bằng không, dưới tác dụng của trọng lực cánh van hoặc lò xo đối trọng, cánh van sẽ tự động khép kín hoàn toàn, ngăn chặn tuyệt đối dòng khí lưu chuyển ngược lại.

Các biên dạng phổ biến

Tùy thuộc vào thiết kế hệ thống ống dẫn, thiết bị được chia thành hai dạng chính:

  1. Van gió 1 chiều vuông/chữ nhật: Thường lắp trên vách thiết bị hoặc các đoạn ống chính quy mô lớn.

  2. Van gió 1 chiều tròn: Phổ biến nhất là dòng van gió 1 chiều d100 (đường kính tiêu chuẩn D100mm), chuyên dùng cho hệ thống hút mùi nhà vệ sinh, bếp gia đình hoặc căn hộ chung cư.

Bản Vẽ Kỹ Thuật & Vị Trí Lắp Đặt Tiêu Chuẩn

 

Theo tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống cơ điện (M&E), van gió 1 chiều nrd được định vị tại các điểm mấu chốt sau trong bản vẽ thuyết minh hệ thống:

  • Vị trí đầu đẩy của quạt ly tâm hoặc quạt hướng trục: Ngăn hiện tượng gió từ trục ống chính thổi ngược vào quạt khi quạt đó đang dừng (đối với hệ thống nhiều quạt chạy song song chung một trục ống).

  • Vị trí cuối đường ống xả thải: Ngăn gió trời, mưa và không khí độc hại từ môi trường bên ngoài lùa ngược vào hệ thống điều hòa nội bộ.

Thông số vật liệu tiêu chuẩn:

  • Thân van: Thường gia công bằng tôn mạ kẽm (GI) độ dày từ 0.75mm – 1.15mm hoặc inox 304 để chống ăn mòn.

  • Trục van & Cánh van: Bằng nhôm định hình lá mỏng, trọng lượng nhẹ giúp tối ưu hóa độ nhạy mở van khi áp suất gió nhỏ.

Bảng Báo Giá Miệng Gió 1 Lớp & Phụ Kiện Hệ Thống Đồng Bộ

 

Trong một hệ thống thông gió hoàn chỉnh, ở điểm cuối của đường ống lắp van 1 chiều ống gió luôn cần kết hợp với hệ thống miệng gió 1 lớp (Single Layer Supply/Return Air Grille) để điều tiết và phân tán đều dòng khí ra không gian.

Bảng giá van 1 chiều PG113 được xây dựng dựa trên kích thước thực tế của cửa gió hoặc hệ thống thông gió cần lắp đặt. Giá sản phẩm được tính theo hai thông số chính là chiều ngang (W) và chiều cao (H) của cổ nối, giúp khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với công trình.

Nguyên tắc tra cứu bảng giá

Để xác định giá van 1 chiều PG113, khách hàng thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Xác định kích thước chiều ngang (W) của cổ nối.

Bước 2: Xác định kích thước chiều cao (H) của cổ nối.

Bước 3: Đối chiếu hàng ngang và cột dọc trong bảng để tìm mức giá tương ứng.

Ví dụ:

  • Van 1 chiều kích thước 400 x 400 mm có giá 229.000 VNĐ/bộ.

  • Van 1 chiều kích thước 600 x 800 mm có giá 581.000 VNĐ/bộ.

  • Van 1 chiều kích thước 1.000 x 1.000 mm có giá 1.084.000 VNĐ/bộ.

BẢNG GIÁ VAN 1 CHIỀU - PG113

                                   
 

Tra theo kích thước chiều cao

 

K.T Cổ

200

250

300

350

400

450

500

550

600

650

700

750

800

850

900

950

1000

1050

1100

1150

1200

Tra theo kích thöôùc chieàu ngang(W)

200

121

149

159

169

179

202

239

250

262

287

298

310

321

383

396

409

421

448

461

473

486

250

130

159

170

181

192

216

256

269

281

308

320

332

344

413

427

440

454

483

496

510

523

300

138

170

181

193

204

230

274

287

300

329

342

355

368

442

457

472

486

517

531

546

560

350

147

180

192

204

217

244

292

306

320

350

364

378

391

472

488

503

519

551

567

582

597

400

156

190

203

216

229

257

309

324

339

371

385

400

415

501

518

534

551

585

602

618

634

450

165

200

214

228

241

271

327

343

358

392

407

423

438

531

548

566

583

619

637

654

671

500

202

243

259

276

293

328

344

361

378

412

429

445

462

560

578

597

615

653

672

690

708

550

213

255

273

290

308

344

362

379

397

433

451

468

485

589

609

628

647

687

707

726

745

600

224

267

286

304

323

361

379

398

416

454

472

490

508

618

639

659

679

721

741

762

782

650

234

280

299

318

338

378

397

416

435

475

494

513

531

647

669

690

711

755

776

797

818

700

245

292

312

332

353

394

414

434

454

495

515

535

555

676

699

721

743

789

811

833

855

750

283

348

373

398

423

482

507

532

557

615

640

664

689

832

859

886

914

976

1.003

1.030

1.057

800

296

363

389

415

442

503

529

555

581

642

668

694

719

869

898

926

954

1.020

1.048

1.076

1.105

850

351

426

456

487

518

587

618

648

678

747

777

807

837

906

936

966

995

1.064

1.093

1.122

1.152

900

365

443

475

507

539

611

643

674

706

778

809

840

872

943

974

1.005

1.036

1.107

1.138

1.168

1.199

950

380

461

494

527

560

635

668

701

733

808

841

873

906

980

1.012

1.044

1.076

1.151

1.182

1.214

1.246

1000

394

478

512

547

581

659

693

727

761

839

873

906

940

1.017

1.051

1.084

1.117

1.194

1.227

1.260

1.293

1050

408

495

531

566

602

683

718

753

789

869

904

939

974

1.054

1.089

1.123

1.157

1.237

1.271

1.306

1.340

1100

423

512

549

586

623

707

743

780

816

900

936

972

1.008

1.091

1.127

1.162

1.198

1.280

1.316

1.351

1.386

1150

437

530

568

606

644

731

768

806

843

930

967

1.004

1.042

1.127

1.164

1.201

1.238

1.323

1.360

1.396

1.433

1200

451

547

586

625

664

754

793

832

871

960

999

1.037

1.075

1.164

1.202

1.240

1.278

1.366

1.404

1.442

1.479

Đặc điểm của bảng giá

  • Giá tăng theo kích thước thực tế của van.

  • Các kích thước tiêu chuẩn dao động từ 200 mm đến 1.200 mm.

  • Hỗ trợ đa dạng quy cách phù hợp cho hệ thống thông gió dân dụng, thương mại và công nghiệp.

  • Các kích thước lớn có giá thành cao hơn do sử dụng nhiều vật tư và gia công phức tạp hơn.

Lưu ý khi đặt hàng

  • Giá trong bảng áp dụng cho các kích thước tiêu chuẩn.

  • Các kích thước ngoài bảng hoặc sản phẩm gia công theo yêu cầu sẽ được báo giá riêng.

  • Giá có thể thay đổi tùy theo vật liệu chế tạo (tôn mạ kẽm, inox, nhôm), độ dày vật liệu và số lượng đặt hàng.

  • Đối với các dự án số lượng lớn, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá và chính sách chiết khấu tốt nhất.

Xem chi tiết, đầy đủ tại đây: PG-102 bao gia mieng gio 1 lop

Liên Hệ Tư Vấn Thiết Kế Và Cung Cấp Phụ Kiện Ống Gió Tại Cơ Khí Phú Hưng

Việc chọn lựa đúng chủng loại van gió 1 chiều d100, các dòng van gió nrd hay kích thước miệng gió đóng vai trò quyết định đến áp suất tĩnh của đường ống và độ ồn của toàn hệ thống khi vận hành.

Tại Cơ Khí Phú Hưng, chúng tôi mang đến giải pháp trọn gói:

  • Tư vấn chuyên sâu: Tính toán tổn thất áp suất, lưu lượng gió (m³/h) để chọn mã sản phẩm tối ưu.

  • Sản xuất tiêu chuẩn cao: Toàn bộ van gió và miệng gió được gia công trên dây chuyền CNC hiện đại, đảm bảo cánh van đóng khít, không rơ lắc, không gây tiếng kiết cơ học.

  • Đầy đủ chứng nhận vật liệu: Cung cấp CO, CQ và bàn giao hồ sơ thuyết minh kỹ thuật chi tiết cho nhà thầu nghiệm thu.

Xem thêm: VAN MỘT CHIỀU ỐNG GIÓ VUÔNG

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
35 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

Kinh doanh 2:
0981 561 273

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn


(*) Xem thêm

Bình luận
Cơ khí Phú Hưng

Nhận báo giá nhanh

Gia công ống gió, van gió, cửa gió, thang máng cáp theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá phù hợp với công trình của bạn.

Nhận báo giá ngay
Đã thêm vào giỏ hàng