Ống Gió Mềm D100: Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng, Báo Giá

Phú Hưng là đơn vị chuyên cung cấp vật tư thiết bị cơ điện lạnh, trong đó ống gió mềm D100 là sản phẩm trọng tâm với số lượng lớn phục vụ các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp trên toàn quốc.

1. Ống Gió Mềm D100 Là Gì?

1.1. Định Nghĩa

Ống gió mềm D100 là loại ống dẫn khí có đường kính danh nghĩa 100mm (D100), được chế tạo từ lõi thép xoắn lò xo bọc ngoài bằng nhiều lớp màng nhôm và sợi polyester đan xen, tạo thành kết cấu dạng ống mềm có khả năng uốn cong linh hoạt. Sản phẩm thuộc nhóm phụ kiện thông gió - điều hòa không khí (HVAC), được sử dụng phổ biến trong các hệ thống phân phối luồng gió từ thiết bị đến không gian sử dụng.

Ống mềm D100 phân biệt với ống gió cứng (tôn, inox, nhựa cứng) ở tính linh hoạt về hình dạng và khả năng lắp đặt trong không gian hạn chế. Đây là một trong những kích thước thông dụng nhất trong dải sản phẩm từ D80 đến D600, phù hợp với lưu lượng gió vừa và nhỏ cho các điểm phân phối đơn lẻ hoặc nhánh phụ trong hệ thống.

1.2. Phân Loại Ống Gió Mềm D100

Thị trường hiện cung cấp hai dòng sản phẩm chính:

Ống gió mềm không bảo ôn D100

(Còn gọi là ống gió mềm không cách nhiệt D100 hoặc ống gió bạc D100)

Cấu tạo gồm lõi thép xoắn và lớp màng nhôm, không có lớp bông cách nhiệt bên ngoài. Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu kiểm soát nhiệt độ, hoặc lắp đặt trong không gian không tiếp xúc trực tiếp với nhiệt độ môi trường.

Ống gió mềm có bảo ôn D100:

Ngoài lõi thép và màng nhôm, sản phẩm được bổ sung lớp bông thủy tinh (glasswool) hoặc bông khoáng dày 25mm, kết hợp lớp phủ bảo vệ bên ngoài. Phù hợp cho hệ thống điều hòa không khí, giảm tổn thất nhiệt và ngăn hiện tượng đọng sương.


2. Thông Số Kỹ Thuật Ống Gió Mềm D100

2.1. Thông Số Cơ Bản

Thông số Ống không bảo ôn Ống có bảo ôn
Đường kính danh nghĩa 100 mm 100 mm
Đường kính ngoài (thực tế) 100 ± 2 mm 155 ± 3 mm (gồm bảo ôn)
Chiều dài cuộn tiêu chuẩn 8 m 8 m
Độ dày bảo ôn Không 25 mm (glasswool)
Lõi gia cường Thép mạ kẽm D1,0mm xoắn lò xo Thép mạ kẽm D1,0mm xoắn lò xo
Lớp vỏ ngoài Màng nhôm + polyester Màng nhôm + polyester + glasswool + lớp phủ nhôm
Nhiệt độ làm việc -30°C đến +120°C -30°C đến +120°C
Áp suất làm việc tối đa 2.500 Pa 2.500 Pa
Bán kính uốn tối thiểu 1 x D (100 mm) 1,5 x D (150 mm)
Vận tốc gió tối đa 10 m/s 10 m/s

2.2. Lưu Lượng Gió Tham Khảo

Lưu lượng gió qua ống dẫn gió mềm quạt thông gió D100 phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy và tổn thất áp suất dọc ống. Bảng tham khảo dưới đây tính theo tiêu chuẩn kỹ thuật HVAC thông dụng:

Vận tốc (m/s) Lưu lượng (m³/h) Tổn thất áp (Pa/m)
3 85 0,5
5 141 1,3
7 198 2,4
10 283 4,7

Nguồn tính toán: Dựa trên phương trình Darcy-Weisbach, hệ số ma sát ống mềm f = 0,02–0,05 (cao hơn ống cứng 15–20%), đường kính thủy lực D = 100 mm. Tham khảo: ASHRAE Handbook – Fundamentals, Chương 21 (Duct Design).

2.3. Tiêu Chuẩn Áp Dụng

Ống gió mềm D100 đạt chất lượng cần đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

  • UL 181 (Underwriters Laboratories): Tiêu chuẩn Mỹ về vật liệu ống dẫn không khí cứng và mềm.
  • EN 13180: Tiêu chuẩn châu Âu về thông gió tòa nhà, quy định yêu cầu với ống gió linh hoạt.
  • TCVN 6160: Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy trong hệ thống thông gió.
  • SMACNA HVAC Duct Construction Standards: Tiêu chuẩn thiết kế và lắp đặt ống gió của Hiệp hội nhà thầu SMACNA (Hoa Kỳ).

3. Tiêu Chí Đánh Giá Chất Lượng Ống Mềm D100

3.1. Chất Lượng Vật Liệu

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn cần đáp ứng:

  • Lõi thép: Thép mạ kẽm tối thiểu Z80 (80g/m²), không gỉ, đảm bảo đàn hồi sau khi uốn cong.
  • Màng nhôm: Độ dày tối thiểu 25 micron, không rách khi kéo giãn tới 150% chiều dài tự nhiên.
  • Sợi gia cường: Polyester mật độ cao, không bị phá vỡ cấu trúc ở nhiệt độ 120°C.
  • Keo liên kết lớp: Không chứa hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) gây ảnh hưởng chất lượng không khí.

3.2. Độ Kín Khít (Airtightness)

Ống gió bạc D100 chất lượng cao cần đạt mức rò rỉ không khí không vượt quá 3 l/s/m² tại áp suất thử nghiệm 250 Pa, theo tiêu chuẩn EN 13180 Class B. Rò rỉ quá mức làm giảm hiệu suất hệ thống và tăng chi phí vận hành quạt.

3.3. Khả Năng Chống Cháy

Theo TCVN và QCVN 06:2022/BXD (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy), vật liệu ống gió trong công trình cần đạt tối thiểu cấp B1 (khó cháy). Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn phòng cháy không được phép lắp đặt trong trần thạch cao kín hoặc giếng kỹ thuật.

3.4. Độ Bền Cơ Học

  • Chịu được kéo căng theo chiều dài tối thiểu 25% mà không bị tách lớp.
  • Không biến dạng dưới tải trọng treo 5 kg/m chiều dài.
  • Bán kính uốn tối thiểu: 1 lần đường kính (D = 100mm), không gây méo tiết diện quá 10%.

4. Ứng Dụng Ống Gió Mềm D100 Trong Công Trình Xây Dựng

4.1. Góc Nhìn Từ Đối Tác - Khách Hàng

Trong thực tế triển khai công trình, ống gió mềm không bảo ôn D100 và ống gió mềm không cách nhiệt D100 được lựa chọn bởi nhiều đối tượng khác nhau với nhu cầu riêng biệt:

Nhà thầu cơ điện (MEP Contractor):

Ưu tiên sản phẩm có tính đồng nhất cao theo lô hàng, đảm bảo kích thước ổn định để khớp với miệng thổi/hút tiêu chuẩn. Ống mềm D100 được dùng nối từ hộp chia gió (plenum box) đến miệng thổi khuếch tán (diffuser) hoặc miệng hút (grille), đoạn dài thường từ 0,5 đến 2,5 m.

Chủ đầu tư dự án bất động sản:

Quan tâm đến chi phí vật tư trong tổng dự toán. Việc lựa chọn đúng loại (có hoặc không bảo ôn) ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu năng hệ thống điều hòa và chi phí điện dài hạn.

Đơn vị quản lý vận hành (FM):

Ưu tiên sản phẩm dễ thay thế, phù hợp kích thước thiết bị sẵn có, và tuổi thọ tối thiểu 10 năm trong điều kiện Việt Nam (nhiệt độ cao, độ ẩm lớn).

4.2. Ứng Dụng Theo Loại Công Trình

Chung cư và căn hộ cao tầng:

Ống dẫn gió mềm quạt thông gió D100 được lắp đặt cho hệ thống hút mùi nhà bếp, thông gió nhà vệ sinh, kết nối quạt hút âm trần với ống đứng thoát gió tập trung. Kích thước D100 phù hợp với quạt hút âm trần công suất 80–150 m³/h thông dụng.

Văn phòng và tòa nhà thương mại:

Sử dụng làm nhánh phụ trong hệ thống VRF/VRV, kết nối FCU (fan coil unit) âm trần dạng cassette hoặc duct type với miệng thổi. Trong trường hợp này, ống gió mềm có bảo ôn D100 được ưu tiên để tránh tổn thất lạnh và ngưng tụ hơi nước.

Nhà xưởng và công trình công nghiệp:

Ống gió mềm không bảo ôn D100 dùng cho hệ thống thông gió cục bộ tại các điểm làm việc đơn lẻ, kết nối từ quạt thổi dạng inline với miệng phân phối gió. Điều kiện nhiệt độ cao trong xưởng đòi hỏi sản phẩm chịu nhiệt tốt.

Trung tâm thương mại và siêu thị:

Ống mềm D100 dùng tại các nhánh cuối của hệ thống AHU (Air Handling Unit), nơi cần linh hoạt lắp đặt giữa cấu kiện trần phức tạp.

Nhà hàng, khách sạn:

Kết hợp hệ thống thông gió bếp và điều hòa phòng khách. Tính linh hoạt của ống mềm D100 cho phép thi công nhanh trong không gian trần thấp.

4.3. Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Lắp Đặt

  • Chiều dài đoạn ống mềm không nên vượt quá 3 m để tránh tổn thất áp suất quá lớn.
  • Khi uốn cong, góc uốn không vượt quá 90°; nếu cần đổi hướng gấp, nên dùng cút cứng kết hợp đoạn ống mềm ngắn.
  • Treo đỡ ống mềm bằng đai treo mỗi 1,5 m để tránh võng gây thu hẹp tiết diện.
  • Đầu nối vào thiết bị phải được siết băng keo nhôm (aluminium tape) và kẹp cố định bằng đai inox, không dùng băng keo thông thường.
  • Không kéo căng ống quá 100% chiều dài khi lắp; luôn để phần dư tạo độ chùng nhẹ.

5. Báo Giá Ống Gió Mềm D100 và Các Kích Thước Liên Quan

5.1. Báo Giá Ống Gió Mềm Không Bảo Ôn (Cập Nhật 2024)

Bảng giá dưới đây áp dụng cho sản phẩm ống gió mềm không bảo ôn D100 và các kích thước cùng dòng, cuộn dài 8m/cuộn:

STT Tên sản phẩm Chiều dài cuộn Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Ống gió mềm D80 8 m Cuộn 52.000
2 Ống gió mềm D100 8 m Cuộn 62.000
3 Ống gió mềm D125 8 m Cuộn 64.000
4 Ống gió mềm D150 8 m Cuộn 72.000
5 Ống gió mềm D200 8 m Cuộn 106.000
6 Ống gió mềm D250 8 m Cuộn 129.000
7 Ống gió mềm D300 8 m Cuộn 154.000
8 Ống gió mềm D350 8 m Cuộn 195.000
9 Ống gió mềm D400 8 m Cuộn 229.000
10 Ống gió mềm D450 8 m Cuộn 237.000
11 Ống gió mềm D550 8 m Cuộn 277.000
12 Ống gió mềm D600 8 m Cuộn 305.000

5.2. Báo Giá Ống Gió Mềm Có Bảo Ôn 

STT Tên sản phẩm Chiều dài cuộn Đơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
1 Ống gió mềm D80 8 m Cuộn 139.000
2 Ống gió mềm D100 8 m Cuộn 147.000
3 Ống gió mềm D125 8 m Cuộn 175.000
4 Ống gió mềm D150 8 m Cuộn 178.000
5 Ống gió mềm D200 8 m Cuộn 228.000
6 Ống gió mềm D250 8 m Cuộn 267.000
7 Ống gió mềm D300 8 m Cuộn 332.000
8 Ống gió mềm D350 8 m Cuộn 417.000
9 Ống gió mềm D400 8 m Cuộn 479.000
10 Ống gió mềm D450 8 m Cuộn 521.000
11 Ống gió mềm D500 8 m Cuộn 552.000
12 Ống gió mềm D550 8 m Cuộn 585.000
13 Ống gió mềm D600 8 m Cuộn 645.000

Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thời điểm và địa điểm giao hàng. Liên hệ trực tiếp với Phú Hưng để nhận báo giá ống gió mềm D100 chính xác và ưu đãi nhất.

5.3. So Sánh Chi Phí: Có Bảo Ôn vs. Không Bảo Ôn D100

Tiêu chí Không bảo ôn Có bảo ôn
Đơn giá/cuộn 8m 62.000 VNĐ 147.000 VNĐ
Chênh lệch giá - +85.000 VNĐ/cuộn (+137%)
Tiết kiệm năng lượng Không Giảm tổn thất nhiệt 25–40%
Ngăn đọng sương Không
Phù hợp với Thông gió, hút mùi, hút bụi Điều hòa không khí, phòng lạnh

6. Hướng Dẫn Lựa Chọn Đúng Loại Ống Gió Mềm D100

6.1. Khi Nào Chọn Ống Gió Mềm Không Cách Nhiệt D100

Ống gió mềm không cách nhiệt D100 (ống gió bạc D100) là lựa chọn tối ưu khi:

  • Hệ thống chỉ có chức năng thông gió cấp/thoát khí tươi, không dẫn gió lạnh.
  • Nhiệt độ gió trong ống xấp xỉ nhiệt độ môi trường xung quanh (chênh lệch dưới 5°C).
  • Dự án có ngân sách vật tư thi công giới hạn và yêu cầu tối ưu chi phí.
  • Ống lắp đặt trong không gian thông thoáng, không tiếp xúc trực tiếp ánh nắng hoặc nguồn nhiệt.

6.2. Khi Nào Chọn Ống Gió Mềm Có Bảo Ôn D100

Ưu tiên sản phẩm có bảo ôn khi:

  • Hệ thống điều hòa không khí, gió lạnh chênh lệch nhiệt độ với môi trường trên 8°C.
  • Ống đi qua khu vực nhiệt độ cao (trần mái, gần thiết bị nhiệt).
  • Tiêu chí thiết kế yêu cầu không có hiện tượng đọng sương ngoài ống.
  • Công trình cao cấp yêu cầu hiệu suất năng lượng cao, tuân thủ tiêu chuẩn xanh LEED hoặc LOTUS.

Tài Liệu Tham Khảo

  1. ASHRAE Handbook – Fundamentals (2021), Chapter 21: Duct Design. American Society of Heating, Refrigerating and Air-Conditioning Engineers.
  2. SMACNA HVAC Duct Construction Standards – Metal and Flexible, 3rd Edition (2005). Sheet Metal and Air Conditioning Contractors' National Association.
  3. EN 13180:2003 – Ventilation for Buildings: Ductwork – Dimensions and Mechanical Requirements for Flexible Ducts. European Committee for Standardization.
  4. UL 181 – Factory-Made Air Ducts and Air Connectors (2013). Underwriters Laboratories.
  5. QCVN 06:2022/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Bộ Xây dựng Việt Nam.
  6. TCVN 6160:1996 – Phòng cháy chữa cháy: Yêu cầu chung về thiết kế. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

7. Phú Hưng - Nhà Cung Cấp Ống Gió Mềm D100 Uy Tín

Phú Hưng là đơn vị chuyên cung cấp vật tư thiết bị cơ điện lạnh, trong đó ống gió mềm D100 là sản phẩm trọng tâm với số lượng lớn phục vụ các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp trên toàn quốc.

7.1. Lý Do Chọn Phú Hưng

Ống gió giá tốt - Đảm bảo chất lượng: Phú Hưng nhập hàng trực tiếp từ nhà sản xuất có chứng chỉ chất lượng, kiểm tra kích thước và độ kín khít trước khi xuất kho, đảm bảo đúng quy cách D100 theo đơn hàng.

Nguồn hàng ổn định: Kho hàng thường trực đầy đủ các kích thước từ D80 đến D600, cả loại có và không bảo ôn, đáp ứng tiến độ thi công của nhà thầu.

Hỗ trợ kỹ thuật: Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn lựa chọn đúng loại ống, tính toán lưu lượng và tổn thất áp suất, hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư từ bản vẽ thiết kế.

Giao hàng toàn quốc: Phú Hưng hỗ trợ giao hàng tận công trình trên khắp các tỉnh thành, cam kết đúng số lượng, đúng kích thước theo hợp đồng.

7.2. Liên Hệ Báo Giá

Để nhận báo giá ống gió mềm D100 ưu đãi nhất và thông tin chi tiết về toàn bộ danh mục sản phẩm ống gió Phú Hưng, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh chóng trong ngày làm việc.

PHÚ HƯNG - CHUYÊN CUNG CẤP ỐNG GIÓ MỀM D100 - ỐNG GIÓ GIÁ TỐT - ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
35 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

Kinh doanh 2:
0981 561 273

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn


(*) Xem thêm

Bình luận
Cơ khí Phú Hưng

Nhận báo giá nhanh

Gia công ống gió, van gió, cửa gió, thang máng cáp theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá phù hợp với công trình của bạn.

Nhận báo giá ngay
Đã thêm vào giỏ hàng