Miệng gió 1 lớp: Tư vấn báo giá cửa gió 1 lớp nan
- Tổng quan về sản phẩm miệng gió 1 lớp
- Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn viện dẫn
- 1. Cấu trúc vật liệu và xử lý bề mặt
- 2. Quy cách hình học và kích thước tiêu chuẩn
- 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
- Bảng báo giá miệng gió 1 lớp (Đơn vị: VNĐ × 1.000)
- Cách tra cứu giá miệng gió 1 lớp
- Hướng dẫn tính toán và thuyết minh lắp đặt
- Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng
Bảng báo giá miệng gió 1 lớp giúp khách hàng dễ dàng xác định chi phí dựa trên kích thước thực tế của hệ thống thông gió và điều hòa không khí. Với ưu điểm về giá thành, độ bền và khả năng phân phối gió hiệu quả, miệng gió 1 lớp là giải pháp được lựa chọn phổ biến trong hầu hết các công trình HVAC hiện nay.
Tổng quan về sản phẩm miệng gió 1 lớp
Trong các hệ thống thông gió, cấp khí tươi và điều hòa không khí trung tâm (HVAC), miệng gió 1 lớp (Single Deflection Grille) là thiết bị phụ trợ quan trọng được lắp đặt tại điểm cuối của đường ống gió. Thiết bị này thực hiện chức năng phân phối, điều tiết lưu lượng khí và định hướng dòng gió đều khắp không gian kiến trúc, đồng thời đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ cao cho các công trình như văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng công nghiệp và chung cư cao cấp.
Sản phẩm được thiết kế với một lớp cánh biên dạng khí động học. Từng cánh đơn lẻ có thể dễ dàng xoay chuyển và điều chỉnh góc nghiêng linh hoạt bằng tay theo phương đứng hoặc phương ngang. Qua đó, kỹ sư vận hành có thể hiệu chỉnh góc phân phối gió (bán kính quét) tối ưu nhất theo thực tế mặt bằng không gian.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn viện dẫn
1. Cấu trúc vật liệu và xử lý bề mặt
-
Vật liệu khung và cánh: Toàn bộ phần khung bao và các lá cánh được định hình từ hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminium Profile) có độ dày tiêu chuẩn từ 1.0mm đến 1.2mm. Cấu trúc này giúp sản phẩm tối ưu hóa trọng lượng, nâng cao độ bền cơ học, chống rung động khi dòng khí lưu thông tốc độ cao và loại bỏ hoàn toàn rủi ro oxy hóa điện hóa trong môi trường nhiệt đới nóng ẩm.
-
Xử lý bề mặt: Bề mặt miệng gió được phủ một lớp sơn tĩnh điện màng dày theo công nghệ sấy nhiệt độ cao đạt tiêu chuẩn quốc tế. Màu sắc phổ biến mặc định là màu trắng bóng hoặc trắng mờ (mã màu tiêu chuẩn chuyên ngành RAL 9010 / RAL 9016), giúp chống trầy xước, không bám bụi bẩn và dễ dàng lau chùi bảo dưỡng định kỳ.
2. Quy cách hình học và kích thước tiêu chuẩn
Kích thước của một bộ miệng gió 1 lớp luôn được phân tách rõ ràng thành hai khái niệm để phục vụ cho cả công tác thiết kế cơ điện lẫn thi công trần thạch cao:
-
Kích thước cổ (K.T Cổ — Wc x Hc ): Là kích thước phần kết nối âm trực tiếp vào hộp van gió (Plenum Box) hoặc ống dẫn gió mềm. Đây là thông số cốt lõi dùng để tính toán diện tích thông thủy và lưu lượng không khí luân chuyển qua cửa gió.
-
Kích thước mặt (K.T Mặt — Wm x Hm) : Là kích thước phủ bì biên ngoài của khung viền lộ ra trên bề mặt tường hoặc trần thạch cao. Theo tiêu chuẩn chế tạo cơ khí định hình, kích thước mặt lớn hơn kích thước cổ chính xác là 60mm (tương ứng độ rộng của viền khung bao xung quanh là 30mm mỗi bên).
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
Thiết kế hình học, độ co ngót cơ khí và hiệu suất phân phối luồng khí của dòng sản phẩm này tuân thủ nghiêm ngặt các bộ tiêu chuẩn quốc tế uy tín:
-
SMACNA: Tiêu chuẩn của Hiệp hội các nhà thầu tôn tấm và điều hòa không khí quốc gia Hoa Kỳ về chế tạo phụ kiện đường ống gió.
-
ASHRAE 70-2006: Tiêu chuẩn thử nghiệm hiệu suất của các thiết bị đầu cuối phân phối không khí (đo đạc độ ồn, độ sụt áp động và mô hình phân tán luồng khí).
Bảng báo giá miệng gió 1 lớp (Đơn vị: VNĐ × 1.000)
Bảng báo giá miệng gió 1 lớp được xây dựng dựa trên kích thước thực tế của sản phẩm, bao gồm kích thước mặt (Face Size) và kích thước cổ gió (Neck Size). Đây là loại miệng gió phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí và thông gió, được sử dụng để cấp gió hoặc hồi gió tại văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại, khách sạn và nhà xưởng.
|
K.T Mặt |
260 |
310 |
360 |
410 |
460 |
510 |
560 |
610 |
660 |
710 |
760 |
810 |
860 |
910 |
960 |
1010 |
1060 |
1110 |
1160 |
1210 |
1260 |
|
|
K.T Cổ |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
450 |
500 |
550 |
600 |
650 |
700 |
750 |
800 |
850 |
900 |
950 |
1000 |
1050 |
1100 |
1150 |
1200 |
|
|
260 |
200 |
57 |
65 |
73 |
81 |
90 |
98 |
106 |
114 |
122 |
132 |
140 |
149 |
157 |
165 |
173 |
181 |
189 |
198 |
206 |
214 |
222 |
|
310 |
250 |
67 |
76 |
86 |
96 |
105 |
115 |
125 |
134 |
144 |
156 |
166 |
175 |
185 |
195 |
204 |
214 |
224 |
233 |
243 |
252 |
262 |
|
360 |
300 |
76 |
88 |
99 |
110 |
121 |
132 |
143 |
154 |
165 |
180 |
191 |
202 |
213 |
224 |
236 |
247 |
258 |
269 |
280 |
291 |
302 |
|
410 |
350 |
86 |
99 |
112 |
124 |
137 |
149 |
162 |
175 |
187 |
203 |
216 |
229 |
241 |
254 |
267 |
279 |
292 |
304 |
317 |
329 |
342 |
|
460 |
400 |
96 |
110 |
124 |
138 |
152 |
167 |
181 |
195 |
209 |
227 |
241 |
255 |
269 |
283 |
298 |
312 |
326 |
340 |
354 |
368 |
382 |
|
510 |
450 |
106 |
121 |
137 |
153 |
168 |
184 |
199 |
215 |
230 |
250 |
266 |
282 |
297 |
313 |
328 |
344 |
360 |
375 |
391 |
406 |
421 |
|
560 |
500 |
115 |
133 |
150 |
167 |
184 |
201 |
218 |
235 |
252 |
274 |
291 |
308 |
325 |
342 |
359 |
376 |
393 |
410 |
427 |
444 |
461 |
|
610 |
550 |
125 |
144 |
162 |
181 |
199 |
218 |
236 |
255 |
273 |
297 |
316 |
334 |
353 |
372 |
390 |
409 |
427 |
446 |
464 |
482 |
501 |
|
660 |
600 |
135 |
155 |
175 |
195 |
215 |
235 |
255 |
275 |
294 |
320 |
341 |
361 |
381 |
401 |
421 |
441 |
461 |
481 |
501 |
520 |
540 |
|
710 |
650 |
155 |
177 |
199 |
221 |
243 |
265 |
287 |
309 |
331 |
359 |
381 |
403 |
425 |
447 |
469 |
491 |
513 |
535 |
557 |
579 |
600 |
|
760 |
700 |
166 |
190 |
213 |
237 |
260 |
284 |
307 |
330 |
354 |
384 |
408 |
431 |
455 |
478 |
502 |
525 |
549 |
572 |
595 |
619 |
642 |
|
810 |
750 |
177 |
203 |
228 |
253 |
278 |
302 |
327 |
352 |
377 |
409 |
434 |
459 |
484 |
510 |
535 |
559 |
584 |
609 |
634 |
659 |
683 |
|
860 |
800 |
189 |
215 |
242 |
268 |
295 |
321 |
347 |
374 |
400 |
434 |
461 |
488 |
514 |
541 |
567 |
594 |
620 |
646 |
673 |
699 |
725 |
|
910 |
850 |
200 |
228 |
256 |
284 |
312 |
340 |
368 |
395 |
423 |
459 |
488 |
516 |
544 |
572 |
600 |
628 |
656 |
683 |
711 |
739 |
766 |
|
960 |
900 |
211 |
241 |
270 |
300 |
329 |
359 |
388 |
417 |
446 |
484 |
514 |
544 |
573 |
603 |
632 |
662 |
691 |
721 |
750 |
779 |
808 |
|
1010 |
950 |
223 |
254 |
285 |
316 |
347 |
377 |
408 |
439 |
470 |
510 |
541 |
572 |
603 |
634 |
665 |
696 |
727 |
758 |
788 |
819 |
850 |
|
1060 |
1000 |
234 |
267 |
299 |
332 |
364 |
396 |
429 |
461 |
493 |
535 |
568 |
600 |
633 |
665 |
698 |
730 |
763 |
795 |
827 |
859 |
891 |
|
1110 |
1050 |
246 |
280 |
314 |
348 |
381 |
415 |
449 |
483 |
516 |
560 |
594 |
629 |
663 |
697 |
731 |
764 |
798 |
832 |
865 |
899 |
933 |
|
1160 |
1100 |
257 |
293 |
328 |
364 |
399 |
434 |
469 |
504 |
539 |
585 |
621 |
657 |
692 |
728 |
763 |
799 |
834 |
869 |
904 |
939 |
974 |
|
1210 |
1150 |
269 |
306 |
343 |
380 |
416 |
453 |
490 |
526 |
563 |
611 |
648 |
685 |
722 |
759 |
796 |
833 |
869 |
906 |
943 |
979 |
1.015 |
|
1260 |
1200 |
281 |
319 |
358 |
396 |
434 |
472 |
510 |
548 |
586 |
636 |
675 |
713 |
752 |
790 |
829 |
867 |
905 |
943 |
981 |
1.019 |
1.057 |
Cách tra cứu giá miệng gió 1 lớp
Bảng giá được thiết kế theo dạng ma trận kích thước:
-
Hàng ngang thể hiện kích thước mặt miệng gió.
-
Hàng dọc thể hiện kích thước cổ gió.
-
Giao điểm giữa hàng và cột là đơn giá tương ứng của sản phẩm.
Ví dụ tra giá:
|
Kích thước cổ (mm) |
Kích thước mặt (mm) |
Đơn giá (VNĐ) |
|
200 x 200 |
260 x 260 |
57.000 |
|
400 x 400 |
460 x 460 |
152.000 |
|
600 x 600 |
660 x 660 |
294.000 |
|
800 x 800 |
860 x 860 |
514.000 |
|
1.000 x 1.000 |
1.060 x 1.060 |
633.000 |
|
1.200 x 1.200 |
1.260 x 1.260 |
1.057.000 |
Qua bảng giá có thể thấy:
-
Giá sản phẩm tăng theo diện tích miệng gió.
-
Kích thước càng lớn thì lượng vật tư sử dụng càng nhiều, dẫn đến chi phí sản xuất tăng.
-
Dải kích thước tiêu chuẩn từ 200 mm đến 1.200 mm, đáp ứng hầu hết nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp.
-
Các kích thước lớn trên 800 mm thường được sử dụng trong hệ thống HVAC trung tâm, nhà xưởng hoặc khu thương mại có lưu lượng gió lớn.
Xem chi tiết, đầy đủ tại đây: PG-102 bao gia mieng gio 1 lop.xls - Google Sheets
Lưu ý khi đặt hàng
-
Giá trong bảng áp dụng cho các kích thước tiêu chuẩn.
-
Kích thước phi tiêu chuẩn sẽ được gia công và báo giá riêng.
-
Đơn giá có thể thay đổi tùy theo:
-
Độ dày nhôm.
-
Loại sơn tĩnh điện.
-
Yêu cầu lưới lọc hoặc van điều chỉnh OBD.
-
Số lượng đặt hàng.
-
-
Đối với dự án lớn hoặc đơn hàng số lượng nhiều, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận chính sách chiết khấu phù hợp.
Hướng dẫn tính toán và thuyết minh lắp đặt
Trong kỹ thuật cơ điện (M&E), việc lựa chọn kích thước cổ miệng gió dựa trên sự cân bằng giữa lưu lượng gió yêu cầu (Q - m³/h) và vận tốc gió đi qua cửa tỏa (V-m/s) nhằm triệt tiêu tiếng rít động học. Công thức xác định diện tích cổ hữu dụng (Ac):
-
Vận tốc khuyến nghị: Đối với khu vực văn phòng, vận tốc gió tại miệng gió cấp nên duy trì từ 1.5 m/s đến 2.5 m/s. Đối với nhà xưởng công nghiệp, có thể nâng lên từ 3.0 m/s đến 4.5 m/s.
-
Biện pháp đấu nối: Cổ miệng gió được liên kết kín khít vào hộp plenum bằng vít đuôi cá hoặc bắn rivê, kết hợp quấn băng keo bạc và sơn silicon tại các điểm tiếp giáp để ngăn ngừa rò rỉ khí làm tổn thất áp suất hệ thống.
Xem thêm: MIỆNG GIÓ NAN ĐƠN
Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng
Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng
Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM
VPGD Hà Nội:
35 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Hệ Thống Nhà Máy
Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM
Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội
Thông Tin Liên Hệ
Hotline/Zalo:
0989 135 789
Kinh doanh 1:
0975 201 551
Kinh doanh 2:
0981 561 273
E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn


Xem thêm