Miệng gió 1 lớp: Tư vấn báo giá cửa gió 1 lớp nan

Bảng báo giá miệng gió 1 lớp giúp khách hàng dễ dàng xác định chi phí dựa trên kích thước thực tế của hệ thống thông gió và điều hòa không khí. Với ưu điểm về giá thành, độ bền và khả năng phân phối gió hiệu quả, miệng gió 1 lớp là giải pháp được lựa chọn phổ biến trong hầu hết các công trình HVAC hiện nay.

Tổng quan về sản phẩm miệng gió 1 lớp

Trong các hệ thống thông gió, cấp khí tươi và điều hòa không khí trung tâm (HVAC), miệng gió 1 lớp (Single Deflection Grille) là thiết bị phụ trợ quan trọng được lắp đặt tại điểm cuối của đường ống gió. Thiết bị này thực hiện chức năng phân phối, điều tiết lưu lượng khí và định hướng dòng gió đều khắp không gian kiến trúc, đồng thời đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ cao cho các công trình như văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng công nghiệp và chung cư cao cấp.

Sản phẩm được thiết kế với một lớp cánh biên dạng khí động học. Từng cánh đơn lẻ có thể dễ dàng xoay chuyển và điều chỉnh góc nghiêng linh hoạt bằng tay theo phương đứng hoặc phương ngang. Qua đó, kỹ sư vận hành có thể hiệu chỉnh góc phân phối gió (bán kính quét) tối ưu nhất theo thực tế mặt bằng không gian.

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn viện dẫn

1. Cấu trúc vật liệu và xử lý bề mặt

  • Vật liệu khung và cánh: Toàn bộ phần khung bao và các lá cánh được định hình từ hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminium Profile) có độ dày tiêu chuẩn từ 1.0mm đến 1.2mm. Cấu trúc này giúp sản phẩm tối ưu hóa trọng lượng, nâng cao độ bền cơ học, chống rung động khi dòng khí lưu thông tốc độ cao và loại bỏ hoàn toàn rủi ro oxy hóa điện hóa trong môi trường nhiệt đới nóng ẩm.

  • Xử lý bề mặt: Bề mặt miệng gió được phủ một lớp sơn tĩnh điện màng dày theo công nghệ sấy nhiệt độ cao đạt tiêu chuẩn quốc tế. Màu sắc phổ biến mặc định là màu trắng bóng hoặc trắng mờ (mã màu tiêu chuẩn chuyên ngành RAL 9010 / RAL 9016), giúp chống trầy xước, không bám bụi bẩn và dễ dàng lau chùi bảo dưỡng định kỳ.

2. Quy cách hình học và kích thước tiêu chuẩn

Kích thước của một bộ miệng gió 1 lớp luôn được phân tách rõ ràng thành hai khái niệm để phục vụ cho cả công tác thiết kế cơ điện lẫn thi công trần thạch cao:

  • Kích thước cổ (K.T Cổ — Wc x Hc ): Là kích thước phần kết nối âm trực tiếp vào hộp van gió (Plenum Box) hoặc ống dẫn gió mềm. Đây là thông số cốt lõi dùng để tính toán diện tích thông thủy và lưu lượng không khí luân chuyển qua cửa gió.

  • Kích thước mặt (K.T Mặt — Wm x Hm) : Là kích thước phủ bì biên ngoài của khung viền lộ ra trên bề mặt tường hoặc trần thạch cao. Theo tiêu chuẩn chế tạo cơ khí định hình, kích thước mặt lớn hơn kích thước cổ chính xác là 60mm (tương ứng độ rộng của viền khung bao xung quanh là 30mm mỗi bên).

3. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

Thiết kế hình học, độ co ngót cơ khí và hiệu suất phân phối luồng khí của dòng sản phẩm này tuân thủ nghiêm ngặt các bộ tiêu chuẩn quốc tế uy tín:

  • SMACNA: Tiêu chuẩn của Hiệp hội các nhà thầu tôn tấm và điều hòa không khí quốc gia Hoa Kỳ về chế tạo phụ kiện đường ống gió.

  • ASHRAE 70-2006: Tiêu chuẩn thử nghiệm hiệu suất của các thiết bị đầu cuối phân phối không khí (đo đạc độ ồn, độ sụt áp động và mô hình phân tán luồng khí).

Bảng báo giá miệng gió 1 lớp (Đơn vị: VNĐ × 1.000)

Bảng báo giá miệng gió 1 lớp được xây dựng dựa trên kích thước thực tế của sản phẩm, bao gồm kích thước mặt (Face Size) và kích thước cổ gió (Neck Size). Đây là loại miệng gió phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí và thông gió, được sử dụng để cấp gió hoặc hồi gió tại văn phòng, nhà ở, trung tâm thương mại, khách sạn và nhà xưởng.

K.T Mặt

260

310

360

410

460

510

560

610

660

710

760

810

860

910

960

1010

1060

1110

1160

1210

1260

 

K.T Cổ

200

250

300

350

400

450

500

550

600

650

700

750

800

850

900

950

1000

1050

1100

1150

1200

260

200

57

65

73

81

90

98

106

114

122

132

140

149

157

165

173

181

189

198

206

214

222

310

250

67

76

86

96

105

115

125

134

144

156

166

175

185

195

204

214

224

233

243

252

262

360

300

76

88

99

110

121

132

143

154

165

180

191

202

213

224

236

247

258

269

280

291

302

410

350

86

99

112

124

137

149

162

175

187

203

216

229

241

254

267

279

292

304

317

329

342

460

400

96

110

124

138

152

167

181

195

209

227

241

255

269

283

298

312

326

340

354

368

382

510

450

106

121

137

153

168

184

199

215

230

250

266

282

297

313

328

344

360

375

391

406

421

560

500

115

133

150

167

184

201

218

235

252

274

291

308

325

342

359

376

393

410

427

444

461

610

550

125

144

162

181

199

218

236

255

273

297

316

334

353

372

390

409

427

446

464

482

501

660

600

135

155

175

195

215

235

255

275

294

320

341

361

381

401

421

441

461

481

501

520

540

710

650

155

177

199

221

243

265

287

309

331

359

381

403

425

447

469

491

513

535

557

579

600

760

700

166

190

213

237

260

284

307

330

354

384

408

431

455

478

502

525

549

572

595

619

642

810

750

177

203

228

253

278

302

327

352

377

409

434

459

484

510

535

559

584

609

634

659

683

860

800

189

215

242

268

295

321

347

374

400

434

461

488

514

541

567

594

620

646

673

699

725

910

850

200

228

256

284

312

340

368

395

423

459

488

516

544

572

600

628

656

683

711

739

766

960

900

211

241

270

300

329

359

388

417

446

484

514

544

573

603

632

662

691

721

750

779

808

1010

950

223

254

285

316

347

377

408

439

470

510

541

572

603

634

665

696

727

758

788

819

850

1060

1000

234

267

299

332

364

396

429

461

493

535

568

600

633

665

698

730

763

795

827

859

891

1110

1050

246

280

314

348

381

415

449

483

516

560

594

629

663

697

731

764

798

832

865

899

933

1160

1100

257

293

328

364

399

434

469

504

539

585

621

657

692

728

763

799

834

869

904

939

974

1210

1150

269

306

343

380

416

453

490

526

563

611

648

685

722

759

796

833

869

906

943

979

1.015

1260

1200

281

319

358

396

434

472

510

548

586

636

675

713

752

790

829

867

905

943

981

1.019

1.057

 

Cách tra cứu giá miệng gió 1 lớp

Bảng giá được thiết kế theo dạng ma trận kích thước:

  • Hàng ngang thể hiện kích thước mặt miệng gió.

  • Hàng dọc thể hiện kích thước cổ gió.

  • Giao điểm giữa hàng và cột là đơn giá tương ứng của sản phẩm.

Ví dụ tra giá:

Kích thước cổ (mm)

Kích thước mặt (mm)

Đơn giá (VNĐ)

200 x 200

260 x 260

57.000

400 x 400

460 x 460

152.000

600 x 600

660 x 660

294.000

800 x 800

860 x 860

514.000

1.000 x 1.000

1.060 x 1.060

633.000

1.200 x 1.200

1.260 x 1.260

1.057.000

Qua bảng giá có thể thấy:

  • Giá sản phẩm tăng theo diện tích miệng gió.

  • Kích thước càng lớn thì lượng vật tư sử dụng càng nhiều, dẫn đến chi phí sản xuất tăng.

  • Dải kích thước tiêu chuẩn từ 200 mm đến 1.200 mm, đáp ứng hầu hết nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Các kích thước lớn trên 800 mm thường được sử dụng trong hệ thống HVAC trung tâm, nhà xưởng hoặc khu thương mại có lưu lượng gió lớn.

Xem chi tiết, đầy đủ tại đây:  PG-102 bao gia mieng gio 1 lop.xls - Google Sheets 

Lưu ý khi đặt hàng

  • Giá trong bảng áp dụng cho các kích thước tiêu chuẩn.

  • Kích thước phi tiêu chuẩn sẽ được gia công và báo giá riêng.

  • Đơn giá có thể thay đổi tùy theo:

    • Độ dày nhôm.

    • Loại sơn tĩnh điện.

    • Yêu cầu lưới lọc hoặc van điều chỉnh OBD.

    • Số lượng đặt hàng.

  • Đối với dự án lớn hoặc đơn hàng số lượng nhiều, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận chính sách chiết khấu phù hợp.

Hướng dẫn tính toán và thuyết minh lắp đặt

Trong kỹ thuật cơ điện (M&E), việc lựa chọn kích thước cổ miệng gió dựa trên sự cân bằng giữa lưu lượng gió yêu cầu (Q - m³/h) và vận tốc gió đi qua cửa tỏa (V-m/s) nhằm triệt tiêu tiếng rít động học. Công thức xác định diện tích cổ hữu dụng (Ac):

  • Vận tốc khuyến nghị: Đối với khu vực văn phòng, vận tốc gió tại miệng gió cấp nên duy trì từ 1.5 m/s đến 2.5 m/s. Đối với nhà xưởng công nghiệp, có thể nâng lên từ 3.0 m/s đến 4.5 m/s.

  • Biện pháp đấu nối: Cổ miệng gió được liên kết kín khít vào hộp plenum bằng vít đuôi cá hoặc bắn rivê, kết hợp quấn băng keo bạc và sơn silicon tại các điểm tiếp giáp để ngăn ngừa rò rỉ khí làm tổn thất áp suất hệ thống.

Xem thêm: MIỆNG GIÓ NAN ĐƠN

Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM

VPGD Hà Nội:
35 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ Thống Nhà Máy

Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM

Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội

Thông Tin Liên Hệ

Hotline/Zalo:
0989 135 789

Kinh doanh 1:
0975 201 551

Kinh doanh 2:
0981 561 273

E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn


(*) Xem thêm

Bình luận
Cơ khí Phú Hưng

Nhận báo giá nhanh

Gia công ống gió, van gió, cửa gió, thang máng cáp theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá phù hợp với công trình của bạn.

Nhận báo giá ngay
Đã thêm vào giỏ hàng