Miệng gió 2 lớp: Bảng giá cửa gió 2 lớp chi tiết
Trong các hệ thống thông gió và điều hòa không khí, miệng gió 2 lớp là một trong những sản phẩm được sử dụng khá phổ biến tại nhiều công trình. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ sản phẩm này có cấu tạo ra sao và nên sử dụng trong trường hợp nào. Để nắm rõ hơn về đặc điểm, công dụng và bảng giá miệng gió hai lớp hiện nay, hãy theo dõi nội dung bài viết dưới đây.
MIỆNG GIÓ 2 LỚP LÀ GÌ?
Miệng gió 2 lớp là thiết bị cấp gió được sử dụng phổ biến trong hệ thống thông gió, điều hòa không khí và hệ thống ống gió công trình. Sản phẩm thường được lắp tại đầu cấp gió hoặc hồi gió. Mục đích của sản phẩm là giúp điều hướng luồng không khí từ đường ống gió ra không gian sử dụng một cách ổn định, thẩm mỹ. Bên cạnh đó là phù hợp với yêu cầu vận hành của từng khu vực.
Khác với miệng gió 1 lớp, miệng gió hai lớp có hai hệ cánh điều hướng, gồm lớp cánh ngang và lớp cánh dọc. Nhờ cấu tạo này, người sử dụng có thể điều chỉnh hướng gió theo nhiều chiều. Từ đó, giúp hạn chế tình trạng gió thổi tập trung một điểm, đồng thời hỗ trợ phân bổ không khí đều hơn trong phòng.
Trong thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí, việc lựa chọn miệng gió cần phù hợp với lưu lượng gió, vận tốc gió, kích thước cổ gió,... Tại Việt Nam, thiết kế và lắp đặt hệ thống thông gió – điều hòa không khí có thể tham khảo theo TCVN 5687:2024. Đây là tiêu chuẩn quy định yêu cầu thiết kế và lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí cho không gian công trình dân dụng khi xây dựng mới hoặc cải tạo.
CẤU TẠO KỸ THUẬT CỦA MIỆNG GIÓ 2 LỚP
Miệng gió hai lớp thường gồm các bộ phận chính sau:
-
Khung ngoài: tạo hình dáng tổng thể, giúp cố định miệng gió vào trần, tường hoặc hộp gió.
-
Lớp cánh ngang: điều chỉnh hướng gió theo phương lên – xuống.
-
Lớp cánh dọc: điều chỉnh hướng gió theo phương trái – phải.
-
Cổ gió: phần kết nối với hộp gió hoặc đường ống gió phía sau.
-
Lớp sơn hoàn thiện: thường sử dụng sơn tĩnh điện màu trắng, xám hoặc màu theo yêu cầu công trình.
Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, miệng gió có thể được gia công bằng nhôm định hình, tôn mạ kẽm hoặc vật liệu phù hợp với hồ sơ thiết kế. Trong các công trình dân dụng, văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sạch hoặc hệ thống HVAC, miệng gió nhôm sơn tĩnh điện thường được ưu tiên. Điều này là nhờ sản phẩm có trọng lượng nhẹ, bề mặt đẹp và khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện sử dụng thông thường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THAM KHẢO
-
Tên sản phẩm: Miệng gió 2 lớp
-
Dạng sản phẩm: Miệng gió cấp/hồi có 2 lớp cánh điều hướng
-
Kích thước mặt H: từ 260 mm đến 1260 mm theo bảng giá
-
Kích thước cổ: từ 200mm đến 1200mm theo bảng giá
-
Hướng điều chỉnh gió: ngang và dọc
-
Vị trí lắp đặt: trần, tường, hộp gió, đầu ống gió
-
Bề mặt hoàn thiện: sơn tĩnh điện hoặc hoàn thiện theo yêu cầu
-
Ứng dụng: hệ thống thông gió, điều hòa không khí, cấp gió tươi, hồi gió, hút gió
Lưu ý: Thông số vật liệu, độ dày, màu sơn và kiểu liên kết thực tế cần được xác nhận theo bản vẽ thi công hoặc yêu cầu đặt hàng của từng công trình.
BẢNG GIÁ MIỆNG GIÓ 2 LỚP THAM KHẢO
Bảng báo giá miệng gió 2 lớp được xây dựng dựa trên kích thước thực tế của sản phẩm, bao gồm kích thước mặt (Face Size) và kích thước cổ gió (Neck Size). Đây là dòng miệng gió được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí và thông gió nhờ khả năng điều chỉnh hướng gió linh hoạt theo cả phương ngang và phương dọc.
|
K.T Mặt |
260 |
310 |
360 |
410 |
460 |
510 |
560 |
610 |
660 |
710 |
760 |
810 |
860 |
910 |
960 |
1010 |
1060 |
1110 |
1160 |
1210 |
1260 |
|
|
K.T Cổ |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
450 |
500 |
550 |
600 |
650 |
700 |
750 |
800 |
850 |
900 |
950 |
1000 |
1050 |
1100 |
1150 |
1200 |
|
|
260 |
200 |
86 |
101 |
116 |
131 |
146 |
161 |
176 |
191 |
206 |
231 |
247 |
264 |
280 |
296 |
313 |
329 |
346 |
362 |
379 |
396 |
412 |
|
310 |
250 |
101 |
119 |
137 |
155 |
172 |
190 |
208 |
225 |
243 |
272 |
291 |
310 |
329 |
348 |
380 |
400 |
420 |
440 |
460 |
480 |
500 |
|
360 |
300 |
121 |
143 |
164 |
185 |
206 |
227 |
249 |
270 |
291 |
323 |
346 |
368 |
391 |
414 |
436 |
459 |
482 |
504 |
527 |
550 |
573 |
|
410 |
350 |
137 |
161 |
185 |
209 |
233 |
257 |
281 |
305 |
329 |
365 |
390 |
416 |
441 |
467 |
492 |
518 |
543 |
569 |
594 |
620 |
645 |
|
460 |
400 |
152 |
179 |
206 |
233 |
260 |
287 |
314 |
340 |
367 |
407 |
435 |
463 |
491 |
519 |
548 |
576 |
604 |
633 |
661 |
689 |
718 |
|
510 |
450 |
168 |
198 |
227 |
257 |
287 |
317 |
346 |
376 |
405 |
448 |
479 |
510 |
541 |
572 |
603 |
634 |
665 |
697 |
728 |
759 |
790 |
|
560 |
500 |
183 |
216 |
249 |
281 |
314 |
346 |
379 |
411 |
443 |
489 |
523 |
557 |
591 |
625 |
659 |
693 |
727 |
760 |
794 |
828 |
862 |
|
610 |
550 |
199 |
234 |
270 |
305 |
340 |
376 |
411 |
446 |
481 |
531 |
567 |
604 |
641 |
677 |
714 |
751 |
787 |
824 |
861 |
898 |
934 |
|
660 |
600 |
214 |
252 |
291 |
329 |
367 |
405 |
443 |
481 |
519 |
572 |
611 |
651 |
690 |
730 |
769 |
809 |
848 |
888 |
927 |
967 |
1.006 |
|
710 |
650 |
240 |
282 |
323 |
365 |
407 |
448 |
489 |
531 |
572 |
628 |
671 |
714 |
756 |
799 |
842 |
885 |
928 |
970 |
1.013 |
1.056 |
1.098 |
|
760 |
700 |
257 |
301 |
346 |
390 |
435 |
479 |
523 |
567 |
611 |
671 |
717 |
762 |
808 |
853 |
899 |
945 |
990 |
1.036 |
1.081 |
1.127 |
1.172 |
|
810 |
750 |
274 |
321 |
368 |
416 |
463 |
510 |
557 |
604 |
651 |
714 |
762 |
811 |
859 |
908 |
956 |
1.004 |
1.053 |
1.101 |
1.149 |
1.198 |
1.246 |
|
860 |
800 |
290 |
341 |
391 |
441 |
491 |
541 |
591 |
641 |
690 |
756 |
808 |
859 |
910 |
962 |
1.013 |
1.064 |
1.115 |
1.166 |
1.217 |
1.268 |
1.320 |
|
910 |
850 |
307 |
361 |
414 |
467 |
519 |
572 |
625 |
677 |
730 |
799 |
853 |
908 |
962 |
1.016 |
1.070 |
1.124 |
1.178 |
1.232 |
1.285 |
1.339 |
1.393 |
|
960 |
900 |
324 |
380 |
436 |
492 |
548 |
603 |
659 |
714 |
769 |
842 |
899 |
956 |
1.013 |
1.070 |
1.127 |
1.183 |
1.240 |
1.297 |
1.353 |
1.410 |
1.467 |
|
1010 |
950 |
341 |
400 |
459 |
518 |
576 |
634 |
693 |
751 |
809 |
885 |
945 |
1.004 |
1.064 |
1.124 |
1.183 |
1.243 |
1.302 |
1.362 |
1.421 |
1.481 |
1.540 |
|
1060 |
1000 |
358 |
420 |
482 |
543 |
604 |
665 |
727 |
787 |
848 |
928 |
990 |
1.053 |
1.115 |
1.178 |
1.240 |
1.302 |
1.365 |
1.427 |
1.489 |
1.551 |
1.613 |
|
1110 |
1050 |
375 |
440 |
504 |
569 |
633 |
697 |
760 |
824 |
888 |
970 |
1.036 |
1.101 |
1.166 |
1.232 |
1.297 |
1.362 |
1.427 |
1.492 |
1.557 |
1.622 |
1.686 |
|
1160 |
1100 |
393 |
460 |
527 |
594 |
661 |
728 |
794 |
861 |
927 |
1.013 |
1.081 |
1.149 |
1.217 |
1.285 |
1.353 |
1.421 |
1.489 |
1.557 |
1.624 |
1.692 |
1.760 |
|
1210 |
1150 |
410 |
480 |
550 |
620 |
689 |
759 |
828 |
898 |
967 |
1.056 |
1.127 |
1.198 |
1.268 |
1.339 |
1.410 |
1.481 |
1.551 |
1.622 |
1.692 |
1.762 |
1.833 |
|
1260 |
1200 |
427 |
500 |
573 |
645 |
718 |
790 |
862 |
934 |
1.006 |
1.098 |
1.172 |
1.246 |
1.320 |
1.393 |
1.467 |
1.540 |
1.613 |
1.686 |
1.760 |
1.833 |
1.906 |
Cách tra cứu bảng giá
Để xác định đơn giá miệng gió 2 lớp, khách hàng thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Xác định kích thước cổ gió (W x H) của hệ thống.
Bước 2: Đối chiếu với kích thước mặt tương ứng trên bảng báo giá.
Bước 3: Tìm giao điểm giữa hàng và cột để xác định đơn giá sản phẩm.
Ví dụ tra giá
|
Kích thước cổ |
Kích thước mặt |
Đơn giá (VNĐ) |
|
200 x 200 mm |
260 x 260 mm |
86.000 |
|
400 x 400 mm |
460 x 460 mm |
260.000 |
|
600 x 600 mm |
660 x 660 mm |
519.000 |
|
800 x 800 mm |
860 x 860 mm |
910.000 |
|
1.000 x 1.000 mm |
1.060 x 1.060 mm |
1.115.000 |
|
1.200 x 1.200 mm |
1.260 x 1.260 mm |
1.906.000 |
Đặc điểm của bảng giá
Bảng giá được áp dụng cho các kích thước tiêu chuẩn từ 200 mm đến 1.200 mm.
Giá thành tăng theo diện tích miệng gió do:
-
Tăng lượng nhôm định hình sử dụng.
-
Gia tăng chi phí sơn tĩnh điện và gia công lắp ráp.
-
Yêu cầu độ cứng vững cao hơn đối với các kích thước lớn.
Đối với các sản phẩm có diện tích lớn, chi phí được tính theo đơn giá mét vuông để đảm bảo tối ưu giá thành cho khách hàng.
Ghi chú theo bảng giá: Diện tích miệng gió lớn hơn 1 m² được tính theo đơn giá 1.250k/m².
Bảng trên là bảng giá tham khảo theo quy cách mặt và cổ miệng gió. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo vật liệu, màu sơn, độ dày, số lượng đặt hàng, yêu cầu gia công, bản vẽ kỹ thuật và điều kiện giao hàng tại công trình. Đối với các dự án lớn hoặc đơn hàng số lượng nhiều, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn giải pháp phù hợp và nhận mức chiết khấu tốt nhất.
ƯU ĐIỂM CỦA MIỆNG GIÓ 2 LỚP
Miệng gió hai lớp được sử dụng rộng rãi nhờ nhiều ưu điểm kỹ thuật:
-
Điều chỉnh được hướng gió theo cả phương ngang và phương dọc.
-
Giúp phân phối luồng gió đều hơn trong không gian sử dụng.
-
Phù hợp với nhiều loại công trình như văn phòng, nhà phố, chung cư, nhà xưởng, trung tâm thương mại.
-
Bề mặt hoàn thiện thẩm mỹ, dễ đồng bộ với trần và tường.
-
Có thể gia công theo kích thước thực tế của hệ thống ống gió.
-
Dễ lắp đặt, bảo trì và vệ sinh trong quá trình sử dụng.
Với những công trình yêu cầu độ ổn định luồng gió và tính thẩm mỹ cao, miệng gió hai lớp là lựa chọn phù hợp hơn so với các loại miệng gió đơn giản chỉ có một lớp cánh.
ỨNG DỤNG CỦA MIỆNG GIÓ 2 LỚP TRONG CÔNG TRÌNH
Miệng gió hai lớp thường được lắp đặt trong các hệ thống sau:
-
Hệ thống cấp gió lạnh của điều hòa trung tâm
-
Hệ thống cấp gió tươi
-
Hệ thống hồi gió
-
Hệ thống thông gió văn phòng
-
Hệ thống thông gió nhà xưởng
-
Hệ thống HVAC trong trung tâm thương mại, khách sạn, căn hộ dịch vụ
-
Hệ thống thông gió tầng hầm, hành lang, khu kỹ thuật
Theo ASHRAE, hệ thống HVAC bao gồm nhiều hệ thống, thiết bị và thành phần khác nhau; các tài liệu như ASHRAE Handbook được sử dụng để hỗ trợ người thiết kế và vận hành trong việc lựa chọn, sử dụng thiết bị phù hợp cho hệ thống sưởi, thông gió, điều hòa không khí và làm lạnh.
ĐẶT HÀNG GIA CÔNG MIỆNG GIÓ 2 LỚP THEO YÊU CẦU
Ống gió Phú Hưng nhận gia công miệng gió hai lớp theo kích thước thực tế, phù hợp cho nhiều hạng mục thông gió và điều hòa không khí. Sản phẩm được sản xuất theo yêu cầu công trình, hỗ trợ gia công nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu lắp đặt cho nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, trung tâm thương mại và các công trình dân dụng – công nghiệp.
Khách hàng có nhu cầu báo giá miệng gió 2 lớp có thể gửi kích thước mặt, kích thước cổ, số lượng và bản vẽ kỹ thuật để được tư vấn quy cách phù hợp. Gọi ngay đến hotline bên dưới để được tư vấn và báo giá nhé!
Xem thêm: Miệng gió 2 lớp nan
Thông Tin Liên Hệ Phú Hưng
Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng
Trụ sở chính:
118/22/12 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, TP. HCM
VPGD Hà Nội:
35 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Hệ Thống Nhà Máy
Nhà máy 1:
76/12 Vĩnh Phú 38, phường Lái Thiêu, TP. HCM
Nhà máy 2:
Cụm Công nghiệp Quất Động, xã Thượng Phúc, Hà Nội
Thông Tin Liên Hệ
Hotline/Zalo:
0989 135 789
Kinh doanh 1:
0975 201 551
Kinh doanh 2:
0981 561 273
E-mail:
contact@cokhiphuhung.vn


Xem thêm